• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.760,83 -7,79/-0,44%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:50:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.760,83   -7,79/-0,44%  |   HNX-INDEX   271,63   -0,01/0,00%  |   UPCOM-INDEX   126,42   +0,11/+0,09%  |   VN30   1.905,07   -1,74/-0,09%  |   HNX30   439,96   +2,08/+0,48%
01 Tháng Mười 2026 10:51:06 SA - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4 (HU4 : UPCOM)
Cập nhật ngày 01/10/2026
9:41:30 SA
8,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
8,30
Mở cửa
8,30
Cao nhất
8,30
Thấp nhất
8,30
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
2.470
Cao nhất 52 tuần
16,50
Thấp nhất 52 tuần
7,30
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
01/10/2026 8,30 0 1.900 0 16.000 -14.100 0 0
30/09/2026 8,30 7 1.500 15 11.800 -10.300 200 1.660
29/09/2026 8,30 10 3.600 16 19.000 -15.400 1.000 8.300
28/09/2026 8,10 8 2.500 23 20.900 -18.400 700 5.670
25/09/2026 8,90 13 10.204 16 30.302 -20.098 3.000 26.700
24/09/2026 8,30 6 1.911 18 18.302 -16.391 0 0
23/09/2026 8,20 11 5.085 18 28.800 -23.715 2.900 24.180
22/09/2026 8,20 4 600 11 9.300 -8.700 0 0
21/09/2026 8,20 8 3.800 12 13.600 -9.800 0 0
18/09/2026 8,20 24 26.602 23 30.300 -3.698 16.900 137.860
17/09/2026 8,20 9 2.300 16 17.400 -15.100 0 0
16/09/2026 8,30 12 7.630 18 19.900 -12.270 1.400 11.520
15/09/2026 8,40 11 4.000 15 16.800 -12.800 1.200 10.000
14/09/2026 8,40 15 7.701 16 16.500 -8.799 900 7.560
11/09/2026 8,50 13 6.411 18 19.500 -13.089 1.300 11.050
10/09/2026 8,70 6 3.511 18 20.700 -17.189 0 0
09/09/2026 8,70 12 6.511 20 18.300 -11.789 100 870
08/09/2026 8,80 21 10.511 24 22.800 -12.289 5.500 48.400
07/09/2026 8,70 12 4.116 22 21.202 -17.086 2.500 22.050
04/09/2026 9,00 10 2.012 22 31.600 -29.588 100 900