• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.877,33 +9,43/+0,50%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:55:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.877,33   +9,43/+0,50%  |   HNX-INDEX   251,88   +4,78/+1,93%  |   UPCOM-INDEX   122,71   +0,88/+0,72%  |   VN30   2.080,24   +14,03/+0,68%  |   HNX30   549,16   +17,80/+3,35%
12 Tháng Giêng 2026 2:59:19 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6 (HU6 : UPCOM)
Cập nhật ngày 12/01/2026
2:42:49 CH
4,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+2,17%)
Tham chiếu
4,60
Mở cửa
4,50
Cao nhất
4,70
Thấp nhất
4,50
Khối lượng
5.400
KLTB 10 ngày
5.860
Cao nhất 52 tuần
6,30
Thấp nhất 52 tuần
4,10
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 4,70 0 43.800 0 20.300 23.500 5.400 24.340
09/01/2026 4,60 8 23.500 12 27.900 -4.400 7.500 34.500
08/01/2026 4,60 16 130.600 23 26.019 104.581 3.800 17.480
07/01/2026 4,90 40 813.332 25 52.300 761.032 14.100 72.640
06/01/2026 5,00 36 208.800 9 23.336 185.464 21.400 106.820
05/01/2026 4,40 14 12.250 10 32.900 -20.650 1.000 4.400
31/12/2025 4,70 18 73.510 3 13.304 60.206 400 1.880
30/12/2025 4,10 8 21.100 3 14.200 6.900 0 0
29/12/2025 4,10 15 32.890 8 18.200 14.690 5.000 20.600
26/12/2025 4,60 7 9.600 6 5.000 4.600 0 0
25/12/2025 4,60 5 7.900 3 8.400 -500 0 0
24/12/2025 4,60 5 8.900 7 11.200 -2.300 0 0
23/12/2025 4,60 5 8.900 3 5.300 3.600 0 0
22/12/2025 4,60 7 14.500 9 20.600 -6.100 8.500 39.100
19/12/2025 4,60 6 10.000 6 8.500 1.500 2.000 9.200
18/12/2025 4,60 6 6.100 8 11.100 -5.000 1.000 4.600
17/12/2025 4,60 3 5.600 9 35.700 -30.100 200 920
16/12/2025 4,60 18 28.200 11 29.000 -800 21.500 98.900
15/12/2025 4,60 9 5.900 6 9.200 -3.300 0 0
12/12/2025 4,60 9 5.800 7 8.200 -2.400 0 0