• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.194,81 -35,03/-2,85%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.194,81   -35,03/-2,85%  |   HNX-INDEX   212,69   -8,26/-3,74%  |   UPCOM-INDEX   90,04   -0,54/-0,60%  |   VN30   1.260,57   -22,61/-1,76%  |   HNX30   424,75   -18,68/-4,21%
04 Tháng Tư 2025 2:13:10 CH - Mở cửa
CTCP Du lịch Dầu khí Phương Đông (PDC : UPCOM)
Cập nhật ngày 04/04/2025
2:10:02 CH
5,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
5,40
Mở cửa
5,40
Cao nhất
5,40
Thấp nhất
5,40
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
2.200
Cao nhất 52 tuần
6,20
Thấp nhất 52 tuần
3,90
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
04/04/2025 5,40 0 1.100 0 9.500 -8.400 0 0
03/04/2025 5,40 6 2.501 12 9.700 -7.199 0 0
02/04/2025 5,40 12 8.802 13 22.878 -14.076 100 540
01/04/2025 5,40 11 6.537 12 16.310 -9.773 0 0
31/03/2025 5,40 13 9.340 15 19.013 -9.673 0 0
28/03/2025 5,40 8 27.900 11 32.972 -5.072 21.700 117.180
27/03/2025 5,10 13 7.400 10 35.570 -28.170 200 1.020
26/03/2025 5,20 8 4.300 10 28.670 -24.370 0 0
25/03/2025 5,20 12 2.739 11 29.210 -26.471 0 0
24/03/2025 5,20 11 3.637 7 6.170 -2.533 0 0
21/03/2025 5,20 10 8.500 9 19.600 -11.100 0 0
20/03/2025 5,30 20 9.600 13 19.600 -10.000 700 3.620
19/03/2025 5,10 17 10.061 10 13.902 -3.841 100 510
18/03/2025 5,10 18 13.261 14 23.410 -10.149 4.700 24.070
17/03/2025 5,30 10 7.400 13 21.500 -14.100 1.500 8.050
14/03/2025 5,20 8 14.700 18 25.810 -11.110 5.000 26.000
13/03/2025 5,40 18 12.400 19 17.810 -5.410 700 3.780
12/03/2025 5,40 14 10.800 19 21.105 -10.305 3.600 19.470
11/03/2025 5,40 10 10.600 29 23.800 -13.200 6.500 35.100
10/03/2025 5,90 20 12.308 26 25.232 -12.924 1.000 5.900