• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.229,84 -87,99/-6,68%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.229,84   -87,99/-6,68%  |   HNX-INDEX   220,95   -17,18/-7,21%  |   UPCOM-INDEX   90,58   -8,06/-8,17%  |   VN30   1.283,18   -93,76/-6,81%  |   HNX30   443,43   -43,38/-8,91%
04 Tháng Tư 2025 4:37:29 SA - Mở cửa
CTCP Xi măng Sài Sơn (SCJ : UPCOM)
Cập nhật ngày 03/04/2025
3:10:00 CH
3,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-5,13%)
Tham chiếu
3,90
Mở cửa
3,80
Cao nhất
3,80
Thấp nhất
3,60
Khối lượng
17.200
KLTB 10 ngày
17.830
Cao nhất 52 tuần
4,80
Thấp nhất 52 tuần
3,00

Thông báo khi giá đạt: 3 3 3 ...
GIỚI THIỆU
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập từ ngày 28/11/1958 dưới sự quản lý của Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam. Đây là cơ sở sản xuất xi măng lò đứng đầu tiên của Việt Nam và là cơ sở sản xuất xi măng thứ hai của Việt Nam sau xi măng Hải Phòng. Hiện nay, Công ty đang sản xuất các sản phẩm chính là xi măng pooclăng hỗn hợp PCB 30...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 214,00 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 57,84 triệu
Cổ phiếu tự do 8,05 triệu
EPS 219
P/E 16,91
Doanh thu (4 quý) 1225,90 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 10,37 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1656,56 tỷ
ROE (4 quý) 1,52%
Beta (120 tuần) 0,95

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACC  96.600 14,65 0,00%
ACE  15.400 37,50 2,18%
ADP  43.600 29,25 -5,95%
BCC  611.300 6,90 -9,21%
BDT  174.500 6,50 -13,33%
BHC  0 1,80 0,00%
BIG  161.100 5,10 -10,53%
BT6  0 3,40 0,00%
BTD  1.100 16,10 -11,05%
BTN  13.400 2,90 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận