• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.696,24 -13,37/-0,78%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.696,24   -13,37/-0,78%  |   HNX-INDEX   245,84   -2,01/-0,81%  |   UPCOM-INDEX   124,75   +0,90/+0,73%  |   VN30   1.853,60   -6,20/-0,33%  |   HNX30   524,78   -7,92/-1,49%
14 Tháng Ba 2026 9:58:58 CH - Mở cửa
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS : HNX)
Cập nhật ngày 13/03/2026
3:09:34 CH
16,40 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,30 (-1,80%)
Tham chiếu
16,70
Mở cửa
16,70
Cao nhất
17,00
Thấp nhất
16,30
Khối lượng
15.763.300
KLTB 10 ngày
23.420.920
Cao nhất 52 tuần
30,00
Thấp nhất 52 tuần
10,80

Thông báo khi giá đạt: 15 17 18 ...
GIỚI THIỆU
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội hoạt động đa dạng ở tất cả các mảng nghiệp vụ trên thị trường chứng khoán, bao gồm: (i) Môi giới chứng khoán; (ii) Tự doanh chứng khoán; (iii) Bảo lãnh phát hành chứng khoán; (iv) Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán (v) Lưu ký chứng khoán, (vi) Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán. Trải qua quá trình hình thành và phát triển, cho đến nay, SHS đã đạt được mức vốn điều lệ...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 14751,18 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 899,46 triệu
Cổ phiếu tự do 844,75 triệu
EPS 1.507
P/E 10,88
Doanh thu (4 quý) 2628,02 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 1355,78 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 20273,85 tỷ
ROE (4 quý) 11,76%
Beta (120 tuần) 2,01

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAS  1.152.200 8,50 -1,16%
ABW  129.200 10,60 -0,93%
AGR  892.000 14,60 -1,35%
APG  121.100 7,12 -6,93%
APS  421.300 6,20 -3,13%
ART  0 1,30 0,00%
BMS  73.000 13,30 0,00%
BSI  339.200 35,15 -2,36%
BVS  319.300 26,70 -2,20%
CSI  9.100 17,70 10,63%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận