VN-INDEX 1.693,21 -3,03/-0,18% |
HNX-INDEX 245,74 -0,10/-0,04% |
UPCOM-INDEX 125,04 +0,29/+0,23% |
VN30 1.852,99 -0,61/-0,03% |
HNX30 529,66 +4,88/+0,93%
17 Tháng Ba 2026 7:48:54 SA - Mở cửa
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
(SHS : HNX)
|
|
|
|
|
|
Cơ cấu cổ đông
|
Sở hữu nhà nước
|
0,00%
|
|
Sở hữu nước ngoài
|
5,90%
|
|
Sở hữu khác
|
94,10%
|
Cổ đông quan trọng
|
Tên
|
Vị trí
|
Số cổ phần
|
Tỷ lệ sở hữu
|
Ngày cập nhật
|
|
PYN Elite Fund (Non-Ucits)
|
---
|
39.842.900
|
4,45%
|
13/12/2023
|
|
Vũ Đức Tiến
|
---
|
20.054.983
|
2,47%
|
31/12/2024
|
|
Đỗ Quang Vinh
|
Chủ tịch HĐQT
|
13.950.000
|
1,55%
|
31/12/2025
|
|
Nguyễn Duy Kiên
|
---
|
9.386.000
|
1,15%
|
31/12/2022
|
|
Nguyễn Quang Vinh
|
---
|
7.500.000
|
0,92%
|
31/12/2023
|
|
Yurie Vietnam Securities Investment Trust (Stock)
|
---
|
6.474.625
|
0,72%
|
31/12/2019
|
|
CTCP Tập đoàn T&T
|
---
|
5.005.636
|
0,56%
|
30/06/2025
|
|
Đỗ Quang Hiển
|
---
|
4.866.932
|
0,54%
|
31/12/2025
|
|
Citigroup Global Markets Ltd
|
---
|
4.522.266
|
0,51%
|
30/06/2018
|
|
Bùi Minh Lực
|
---
|
3.220.300
|
0,40%
|
02/07/2021
|
|
Vũ Đức Trung
|
---
|
2.930.510
|
0,33%
|
30/06/2025
|
|
Công ty TNHH Tổng Công ty Hòa Bình Minh
|
---
|
2.175.800
|
0,27%
|
31/12/2021
|
|
Nguyễn Thị Hiền
|
---
|
1.186.200
|
0,15%
|
02/07/2021
|
|
Bùi Quang Minh
|
---
|
871.000
|
0,11%
|
02/07/2021
|
|
Nguyễn Chí Thành
|
Thành viên HĐQT
|
624.720
|
0,07%
|
31/12/2025
|
|
Phạm Thị Thiêm
|
---
|
500.000
|
0,06%
|
31/12/2021
|
|
CTCP Tập đoàn Hòa Bình Minh
|
---
|
490.000
|
0,06%
|
31/12/2021
|
|
Yurie Vietnam Smart Accumulated Target Return Fund
|
---
|
422.500
|
0,05%
|
31/12/2019
|
|
Mai Xuân Sơn
|
---
|
270.154
|
0,03%
|
30/06/2022
|
|
Uông Vân Hạnh
|
---
|
237.514
|
0,03%
|
31/12/2024
|
|
Lê Đăng Khoa
|
Thành viên HĐQT
|
95.000
|
0,01%
|
31/12/2025
|
|
Nguyễn Diệu Trinh
|
Thành viên HĐQT
|
80.000
|
0,01%
|
31/12/2025
|
|
Đỗ Thị Thu Hà
|
---
|
69.300
|
0,01%
|
30/06/2022
|
|
Phạm Thị Thanh Hảo
|
Kế toán trưởng
|
51.480
|
0,01%
|
31/12/2025
|
|
Doãn Thị Như Quỳnh
|
---
|
25.250
|
0,00%
|
31/12/2025
|
|
Bùi Thị Hồng Hạnh
|
Đại diện công bố thông tin
|
25.000
|
0,00%
|
31/12/2025
|
|
Đào Ngọc Dũng
|
Thành viên HĐQT
|
20.000
|
0,00%
|
31/12/2025
|
|
Phan Thùy Linh
|
---
|
19.000
|
0,00%
|
30/06/2023
|
|
Phạm Anh Quân
|
---
|
8.000
|
0,00%
|
30/06/2023
|
|
Nguyễn Thị Trinh Lê
|
---
|
4.740
|
0,00%
|
31/12/2025
|
|
Trần Linh Chi
|
---
|
4.740
|
0,00%
|
31/12/2025
|
|
Trần Thị Nguyệt
|
---
|
3.300
|
0,00%
|
31/12/2025
|
|
Trần Thị Vân
|
---
|
54
|
0,00%
|
29/09/2025
|
|
|
|
|
|