• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.755,74 +0,25/+0,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:19:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.755,74   +0,25/+0,01%  |   HNX-INDEX   256,38   +0,10/+0,04%  |   UPCOM-INDEX   125,71   +0,20/+0,16%  |   VN30   1.949,68   +6,08/+0,31%  |   HNX30   559,50   +2,20/+0,39%
09 Tháng Hai 2026 10:20:19 SA - Mở cửa
CTCP Thủy điện Định Bình (TDB : UPCOM)
Cập nhật ngày 09/02/2026
10:05:50 SA
39,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,60 (-1,52%)
Tham chiếu
39,60
Mở cửa
39,00
Cao nhất
39,00
Thấp nhất
39,00
Khối lượng
200
KLTB 10 ngày
1.080
Cao nhất 52 tuần
46,50
Thấp nhất 52 tuần
35,80
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
09/02/2026 39,00 0 4.200 0 3.600 600 200 7.800
06/02/2026 39,60 7 6.801 5 15.200 -8.399 300 11.880
05/02/2026 39,60 7 6.595 7 4.300 2.295 0 0
04/02/2026 39,40 14 7.003 9 8.900 -1.897 1.400 55.390
03/02/2026 39,60 10 6.953 9 14.400 -7.447 600 23.960
02/02/2026 39,10 14 11.385 11 16.900 -5.515 5.700 223.010
30/01/2026 40,00 8 6.621 8 11.300 -4.679 2.500 100.000
29/01/2026 40,40 4 3.200 3 8.700 -5.500 0 0
28/01/2026 40,40 2 4.000 3 5.200 -1.200 0 0
27/01/2026 40,40 5 15.400 4 5.500 9.900 100 4.040
26/01/2026 40,50 11 20.339 9 7.909 12.430 1.100 44.550
23/01/2026 40,00 4 13.500 8 16.100 -2.600 700 28.000
22/01/2026 40,00 5 13.510 4 8.800 4.710 0 0
21/01/2026 40,00 7 13.607 5 5.000 8.607 1.000 40.000
20/01/2026 40,50 9 14.797 5 6.200 8.597 0 0
19/01/2026 40,50 7 13.210 4 7.200 6.010 500 20.250
16/01/2026 40,00 9 16.180 7 13.100 3.080 2.000 80.200
15/01/2026 39,80 9 15.450 6 7.500 7.950 1.400 55.920
14/01/2026 39,50 13 35.565 9 14.110 21.455 1.100 43.900
13/01/2026 40,00 8 4.910 7 8.300 -3.390 2.000 80.000