• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.780,68 -4,43/-0,25%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.780,68   -4,43/-0,25%  |   HNX-INDEX   271,31   -0,90/-0,33%  |   UPCOM-INDEX   124,96   -0,25/-0,20%  |   VN30   1.922,42   -16,08/-0,83%  |   HNX30   439,94   -1,47/-0,33%
29 Tháng Chín 2026 5:50:31 SA - Mở cửa
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin (TMB : HNX)
Cập nhật ngày 28/09/2026
2:45:07 CH
42,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,30 (-0,71%)
Tham chiếu
42,30
Mở cửa
42,00
Cao nhất
42,20
Thấp nhất
42,00
Khối lượng
3.600
KLTB 10 ngày
19.220
Cao nhất 52 tuần
65,00
Thấp nhất 52 tuần
42,00

Thông báo khi giá đạt: 40 44 46 ...
GIỚI THIỆU
Công ty có truyền thống lâu năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh than, từ những năm 70 của thế kỷ trước, có hệ thống cơ sở vật chất rộng khắp miền Bắc, đảm bảo cung cấp than đến tận nơi người sử dụng ở từng huyện, xã trên phạm vi các tỉnh Miền Bắc. Công ty đã tạo dựng cho mình được thương hiệu và sự tín nhiệm của đối tác, bạn hàng trong nước. Trong những năm qua Công ty hoạt động ổn định, tập thể đoàn...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 630,00 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 15,00 triệu
Cổ phiếu tự do 4,85 triệu
EPS 5.758
P/E 7,29
Doanh thu (4 quý) 28712,99 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 65,27 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 7313,69 tỷ
ROE (4 quý) 7,33%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAH  271.900 1,70 0,00%
BCB  0 2,20 0,00%
CLM  0 55,00 0,00%
CST  5.100 10,10 0,00%
HLC  100 10,50 6,06%
MDC  400 8,00 -3,61%
MVB  500 12,60 0,00%
NBC  28.000 7,80 -1,27%
TD6  50.300 6,40 0,00%
THT  20.800 7,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận