• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.867,21 +7,20/+0,39%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.867,21   +7,20/+0,39%  |   HNX-INDEX   313,16   0,00/0,00%  |   UPCOM-INDEX   129,57   -0,37/-0,28%  |   VN30   2.013,35   +17,64/+0,88%  |   HNX30   518,58   +5,14/+1,00%
02 Tháng Bảy 2026 2:02:27 SA - Mở cửa
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin (TMB : HNX)
Cập nhật ngày 01/07/2026
2:45:09 CH
51,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,30 (+0,58%)
Tham chiếu
51,50
Mở cửa
51,50
Cao nhất
51,90
Thấp nhất
51,40
Khối lượng
2.500
KLTB 10 ngày
3.030
Cao nhất 52 tuần
71,00
Thấp nhất 52 tuần
49,50

Thông báo khi giá đạt: 48 54 57 ...
GIỚI THIỆU
Công ty có truyền thống lâu năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh than, từ những năm 70 của thế kỷ trước, có hệ thống cơ sở vật chất rộng khắp miền Bắc, đảm bảo cung cấp than đến tận nơi người sử dụng ở từng huyện, xã trên phạm vi các tỉnh Miền Bắc. Công ty đã tạo dựng cho mình được thương hiệu và sự tín nhiệm của đối tác, bạn hàng trong nước. Trong những năm qua Công ty hoạt động ổn định, tập thể đoàn...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 777,00 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 15,00 triệu
Cổ phiếu tự do 4,85 triệu
EPS 4.352
P/E 11,90
Doanh thu (4 quý) 28712,99 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 65,27 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 4568,55 tỷ
ROE (4 quý) 7,33%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAH  194.700 2,60 0,00%
BCB  0 2,20 0,00%
CLM  1.500 70,00 0,72%
CST  23.400 11,00 0,00%
HLC  2.000 10,10 -1,94%
MDC  13.900 8,90 0,00%
MVB  0 16,80 0,00%
NBC  15.500 8,60 0,00%
TD6  46.400 6,80 -1,45%
THT  8.600 8,00 -1,23%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận