• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.902,93 +25,60/+1,36%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.902,93   +25,60/+1,36%  |   HNX-INDEX   252,85   +0,97/+0,39%  |   UPCOM-INDEX   123,24   +0,68/+0,55%  |   VN30   2.089,21   +8,97/+0,43%  |   HNX30   556,05   +6,89/+1,25%
13 Tháng Giêng 2026 11:26:40 CH - Mở cửa
CTCP VIWACO (VAV : UPCOM)
Cập nhật ngày 13/01/2026
3:00:06 CH
35,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
35,80
Mở cửa
36,50
Cao nhất
36,50
Thấp nhất
35,80
Khối lượng
700
KLTB 10 ngày
680
Cao nhất 52 tuần
72,00
Thấp nhất 52 tuần
33,10

Thông báo khi giá đạt: 33 37 39 ...
GIỚI THIỆU
Viwaco là một trong những Công ty lớn, hoạt động lâu năm trong lĩnh vực cung cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội, chiếm thị phần khoảng 25% khu vực cấp nước với công suất nước 180.000m3/ngày đêm. Viwaco sử dụng nguồn nước Sông Đà là nguồn cung cấp duy nhất, đây là nguồn nước có chất lượng tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn nước sinh hoạt, là nguồn nước tự chảy nên có khả năng cung cấp 24/24. Ngoài ra, công tác quản lý nước và công...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1718,40 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 48,00 triệu
Cổ phiếu tự do 4,87 triệu
EPS 4.046
P/E 8,85
Doanh thu (4 quý) 1109,10 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 194,22 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1233,50 tỷ
ROE (4 quý) 27,21%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
BDW  100 28,00 0,00%
BGW  0 20,10 0,00%
BNW  800 20,30 14,69%
BTW  200 59,40 0,00%
BWA  0 16,00 0,00%
BWE  217.500 47,00 4,10%
BWS  1.100 34,60 -0,29%
CLW  0 40,70 0,00%
CMW  300 13,20 -6,38%
CTW  200 25,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận