• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.891,88 +14,55/+0,78%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:50:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.891,88   +14,55/+0,78%  |   HNX-INDEX   253,62   +1,74/+0,69%  |   UPCOM-INDEX   123,31   +0,75/+0,61%  |   VN30   2.092,43   +12,19/+0,59%  |   HNX30   557,71   +8,55/+1,56%
13 Tháng Giêng 2026 10:53:38 SA - Mở cửa
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (VNR : HNX)
Cập nhật ngày 13/01/2026
10:49:35 SA
20,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+0,98%)
Tham chiếu
20,50
Mở cửa
20,60
Cao nhất
20,70
Thấp nhất
20,60
Khối lượng
8.400
KLTB 10 ngày
25.590
Cao nhất 52 tuần
26,10
Thấp nhất 52 tuần
19,40
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
13/01/2026 20,70 0 41.000 0 29.600 11.400 8.400 173.090
12/01/2026 20,50 0 136.300 0 63.900 72.400 37.000 762.600
09/01/2026 20,80 55 35.392 55 63.512 -28.120 5.500 115.350
08/01/2026 21,00 65 100.440 126 158.496 -58.056 55.500 1.180.620
07/01/2026 20,60 130 119.962 100 136.015 -16.053 71.000 1.455.400
06/01/2026 20,40 42 118.105 47 141.297 -23.192 17.600 358.980
05/01/2026 20,30 40 28.139 52 148.345 -120.206 12.700 258.860
31/12/2025 20,30 34 35.232 52 44.676 -9.444 1.500 30.670
30/12/2025 20,50 42 81.999 56 76.436 5.563 33.700 693.930
29/12/2025 20,50 50 46.991 70 156.971 -109.980 13.000 267.710
26/12/2025 20,50 35 105.319 79 153.091 -47.772 2.300 47.130
25/12/2025 20,30 52 31.279 51 141.244 -109.965 5.800 117.870
24/12/2025 20,30 50 36.999 38 121.229 -84.230 7.100 145.430
23/12/2025 20,50 54 46.805 45 124.649 -77.844 7.600 155.490
22/12/2025 20,50 58 35.396 53 103.724 -68.328 17.300 354.020
19/12/2025 20,50 54 48.119 96 171.117 -122.998 29.300 622.240
18/12/2025 20,40 45 33.708 42 88.891 -55.183 1.000 20.360
17/12/2025 20,40 47 41.022 67 32.391 8.631 5.700 116.480
16/12/2025 20,40 42 44.676 47 190.509 -145.833 11.200 227.440
15/12/2025 20,30 34 30.292 49 144.439 -114.147 3.200 65.170