• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.690,01 -9,37/-0,55%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:59:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.690,01   -9,37/-0,55%  |   HNX-INDEX   276,32   -4,75/-1,69%  |   UPCOM-INDEX   125,73   +0,20/+0,16%  |   VN30   1.829,55   -15,77/-0,85%  |   HNX30   464,23   -0,65/-0,14%
24 Tháng Bảy 2026 11:04:52 SA - Mở cửa
CTCP Vận tải đa phương thức Vietranstimex (VTX : UPCOM)
Cập nhật ngày 24/07/2026
8:59:57 SA
3,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
3,70
Mở cửa
3,70
Cao nhất
3,70
Thấp nhất
3,70
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
0
Cao nhất 52 tuần
8,50
Thấp nhất 52 tuần
3,30
Đối với hoạt động vận chuyển xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng, hàng dự án và thiết bị toàn bộ cho các dự án lớn tại Việt Nam, Lào, Campuchia, hiện tại Công ty đang là một trong những Công ty hàng đầu với vị thế cạnh tranh cao do uy tín trong ngành và hệ thống phương tiện, máy móc thiết bị hiện đại, đồng bộ với số lượng lớn cùng đội ngũ nhân sự giàu kinh nghiệm.Đối với hoạt động vận tải đa phương thức quốc tế, bốc xếp hàng hóa đường thủy, đường bộ, Công ty có thị phần tốt cùng với các đối thủ cạnh tranh trong nước chính như : Faicon, Vinafo, Gemadept...Công ty cũng đã đặt ra các chiến lược hợp lý nhằm duy trì thị phần hiện có trong thị trường ngày càng nhiều đối thủ cạnh tranh này.Năm 2015 với đoàn phương tiện vận tải có tổng trọng tải 10.275 tấn, Công ty tiếp tục nằm trong Top IC Transport 50 với thứ hạng 38/50 và là doanh nghiệp duy nhất của Việt Nam và Đông Nam Á trong bảng xếp hạng thường niên này.
CTCP Vận tải đa phương thức Vietranstimex
1B Hoàng Diệu, Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh
Phone: +84 (283) 826-3621
Fax: +84 (283) 826-3622
E-mail: sales@vietranstimex.com.vn
Số lượng nhân sự 384
Số lượng chi nhánh 3
Web site www.vietranstimex.com.vn
Lịch sử hình thành
  • Ngày 27/3/1976: Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quyết định số 1313-QĐ-TC về việc thành lập Công ty Đại lý Vận tải Đà Nẵng.
  • Ngày 17/5/1979:Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quyết định số 1096/QĐ-TC về việc đổi tên Công ty thành Công ty Đại lý Vận tải Khu vực II.
  • Ngày 20/4/1983:Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quyết định số 855/QĐ-TCCB về việc đổi tên Công ty thành Xí nghiệp Đại lý Vận tải Đà Nẵng, Sau đó đổi tên thành Công ty Đại lý Vận tải đường biển II.
  • Ngày 16/12/1987: Công ty đổi tên thành Công ty Dịch vụ Vận tải II.
  • Sau nhiều lần đổi tên trong các năm tiếp theo, đến năm 2003, Công ty mang tên Công ty Vận tải Đa phương thức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - con.
  • Ngày 1/11/2011, sau thực hiện cổ phần hóa, Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức được cấp giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số 0400101901.
  • Ngày 8/3/2011: Công ty chính thức được UBCKNN cấp thuận đăng ký trở thành công ty đại chúng.
  • Ngày 2/1/2013, Công ty hoàn tất việc sáp nhập 3 công ty con vào công ty mẹ.
  • Ngày 31/12/2015. VĐL của công ty là 209.723.210.000 đồng.
  • Ngày 6/10/2016, Công ty thay đổi tên thành CTCP Vận tải đa phương thức Vietranstimex.
Lĩnh vực kinh doanh
  • Kinh doanh vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế (trừ kinh doanh vận tải bằng đường hàng không); Kinh doanh vận tải, dịch vụ vận tải hàng hóa thông thường, hàng hóa nặng, vận tải container, vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng; Cho thuê xe tải có người lái;

  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy; Đại lý tàu biển và môi giưới hàng hải; Dịch vụ phụ trợ cho cảng sông, cảng biển; Kinh doanh vận tải, dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy; Quản lý và khai thác cảng sông và cảng biển; Dịch vụ cảng và bến cảng (trừ hoạt động bến thủy nội địa); Dịch vụ cảng: lai dắt tàu và hỗ trợ kéo tàu biển, cung cấp thực phẩm, nước, thu gom đồ rác và xử lý nước la cảnh thải, dịch vụ khai thác trên bờ cần thiết cho hoạt động con tàu kể cả cung cấp thông tin liên lạc, nước và điện, sửa chữa khẩn cấp trang thiết bị, dịch vụ neo đậu và cầu cảng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). (trừ Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải; dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hải; dịch vụ khảo sát, xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước, cảng biển, luồng hàng hải và tuyến hàng hải; xây dựng và phát hành tài liệu, ấn phẩm an toàn hàng hải; Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng; dịch vụ thông tin điện tử hàng hải; Dịch vụ hoa tiêu hàng hải);

  • Bốc xếp hàng hóa; Các dịch vụ phụ trợ bốc xếp khác (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không);

  • Cho thuê kho bãi; lưu trữ hàng hóa; dịch vụ kho ngoại quan;

  • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp;

  • Dịch vụ đóng gói, bao bì cho hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật);

  • Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan tới vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa;

  • Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa (trừ hoạt động bến thủy nội địa);

  • Gia công chế tạo sơ mi rơ moóc, rơ moóc chuyên dùng (không hoạt động tại trụ sở);

  • Sữa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải, xếp dỡ, máy móc, thiệt bị (không hoạt động tại trụ sở);

  • Kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị và khu dân cư;

  • Bán buôn vật tư, thiết bị và phụ tùng phục vụ ngành hàng hải;

  • San lấp mặt bằng (trừ dịch vụ nổ mìn);

  • Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải;

  • Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác;

  • Gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở);

  • Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện;

  • Xây dựng công trình đường sắt;

  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không (trừ hoạt động cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, dịch vụ xăng dầu hàng không, dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất, dịch vụ khai thác khu bay);

  • Xây dựng công trình đường bộ;

  • Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương;

  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt);

  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh bế bãi ô tô);

  • Xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị và khu dân cư; Xây dựng cảng sông và cảng biển;

  • Cho thuê máy móc, thiết bị và phụ tùng vận tải, xếp dỡ;

  • Lắp đặt hệ thống xây dựng khác;

  • Hoàn thiện công trình xây dựng;

  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác;

  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan;

  • Xây dựng công trình chế biến, chế tạo;

  • Lắp đặt hệ thống điện, điện nhẹ, điện công nghiệp;

  • Phá dỡ;

  • Xây dựng công trình điện.

Thông tin HĐKD
Ngày thành lập 27/03/1976
Số ĐKKD 0400101901
Ngày cấp ĐKKD 29/05/2026
Vốn điều lệ 209.723.210.000
Mã số thuế 0400101901
Thông tin niêm yết
Ngày niêm yết 15/05/2014
Nơi niêm yết UPCOM
Mệnh giá 10.000
Giá chào sàn 13.000
KL đang niêm yết 20.972.321
Tổng giá trị niêm yết 209.723.210.000