• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.669,01 -17,10/-1,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.669,01   -17,10/-1,01%  |   HNX-INDEX   269,35   -3,64/-1,33%  |   UPCOM-INDEX   126,26   +0,37/+0,29%  |   VN30   1.806,50   -22,86/-1,25%  |   HNX30   440,79   -17,43/-3,80%
28 Tháng Bảy 2026 7:49:15 SA - Mở cửa
Ngành: Bảo hiểm (Mã ICB: 8500) 185,31   +0,56/+0,31%
Cập nhật lúc 27/07/2026
DANH SÁCH CÔNG TY
Mã CK Tên công ty Giá gần nhất Thay đổi % Thay đổi Khối lượng
ABI  CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp 18,50 0,00 0,00% 30.100
AIC  CTCP Tập đoàn bảo hiểm DBV 8,60 0,00 0,00% 0
BHI  Tổng CTCP Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội 8,50 0,00 0,00% 0
BIC  Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 20,30 -0,70 -3,33% 18.900
BLI  Tổng CTCP Bảo hiểm Bảo Long 8,10 0,00 0,00% 0
BMI  Tổng CTCP Bảo Minh 12,75 -0,20 -1,54% 197.100
BVH  Tập đoàn Bảo Việt 57,50 +0,50 +0,88% 240.100
MIG  Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội 16,65 +0,15 +0,91% 15.000
PGI  Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex 20,25 +1,00 +5,19% 25.800
PRE  Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội 28,10 +0,70 +2,55% 5.100
PTI  Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện 20,10 -1,90 -8,64% 4.500
VNR  Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam 19,40 +0,10 +0,52% 9.300
 
Thống kê ngành
Định giá
P/E 11,77
P/B 1,39
P/S 0,90
Khả năng sinh lợi
Tỷ lệ lãi gộp 13,03%
Tỷ lệ EBIT 9,85%
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD 9,78%
Tỷ lệ lãi ròng 7,93%
Sức mạnh tài chính
Khả năng thanh toán nhanh 3,78
Khả năng thanh toán hiện hành 3,78
Nợ dài hạn/Vốn CSH ---
Tổng nợ/Vốn CSH 3,26
Hiệu quả quản lý
ROA 2,87%
ROE 10,08%
ROIC 0,33%