• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.838,90 +7,35/+0,40%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.838,90   +7,35/+0,40%  |   HNX-INDEX   293,79   -11,07/-3,63%  |   UPCOM-INDEX   125,09   -0,77/-0,61%  |   VN30   1.986,28   +3,99/+0,20%  |   HNX30   515,97   -3,92/-0,75%
05 Tháng Sáu 2026 3:19:56 CH - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 30.12.2024
Nguồn tin: HOSE | 30/12/2024 4:24:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
30/12/2024          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,272.02 -3.12 -0.24 11,597.44      
VN30 1,347.35 0.51 0.04 5,237.47      
VNMIDCAP 1,906.45 -1.45 -0.08 4,241.34      
VNSMALLCAP 1,456.99 -6.88 -0.47 1,695.87      
VN100 1,332.48 0.35 0.03 9,478.81      
VNALLSHARE 1,339.28 -0.06 0.00 11,174.68      
VNXALLSHARE 2,125.07 -0.39 -0.02 11,698.46      
VNCOND 2,017.45 -9.16 -0.45 682.98      
VNCONS 658.14 -2.98 -0.45 810.45      
VNENE 629.76 -2.68 -0.42 137.46      
VNFIN 1,689.44 3.62 0.21 4,407.51      
VNHEAL 2,118.04 1.11 0.05 45.39      
VNIND 756.72 -4.85 -0.64 1,522.65      
VNIT 6,049.07 34.55 0.57 579.31      
VNMAT 2,125.98 -9.55 -0.45 948.24      
VNREAL 880.45 0.05 0.01 1,656.23      
VNUTI 851.74 -1.71 -0.20 103.38      
VNDIAMOND 2,302.29 0.12 0.01 3,192.66      
VNFINLEAD 2,157.46 3.38 0.16 4,197.93      
VNFINSELECT 2,263.37 4.84 0.21 4,407.51      
VNSI 2,165.16 10.53 0.49 2,650.67      
VNX50 2,273.92 1.86 0.08 7,418.01      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 453,164,612 10,019    
Thỏa thuận 74,715,740 1,585    
Tổng 527,880,352 11,604    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 SHB 26,048,949 TMT 6.98% CMG -8.91%    
2 DXG 25,339,219 DTT 6.96% GMC -6.89%    
3 TCB 17,584,721 VDP 6.95% HRC -6.88%    
4 HDB 15,701,266 SGT 6.94% KHP -6.82%    
5 HPG 15,149,081 SFC 6.92% TDH -6.71%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
48,126,563 9.12% 39,436,523 7.47% 8,690,040
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,468 12.65% 1,109 9.56% 359
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 TCB 16,849,200 TCB 412,475,265 SBT 65,637,175  
2 HDB 5,163,529 VCB 171,389,248 TPB 33,005,522  
3 STB 4,326,500 STB 163,241,030 TCB 23,384,960  
4 PDR 3,688,700 FPT 137,260,103 HVN 22,294,994  
5 CTG 3,406,500 HDB 134,078,508 PC1 18,881,519  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 FMC FMC niêm yết và giao dịch bổ sung 6.538.889 cp (phát hành riêng lẻ) tại HOSE ngày 30/12/2024, ngày niêm yết có hiệu lực: 09/02/2022.
2 VIC VIC niêm yết và giao dịch bổ sung 9.726.000 cp (phát hành cổ phiếu ESOP) tại HOSE ngày 30/12/2024, ngày niêm yết có hiệu lực: 25/01/2024.
3 DXG DXG niêm yết và giao dịch bổ sung 2.250.000 cp (phát hành ESOP - giải tỏa ESOP năm 2024) tại HOSE ngày 30/12/2024, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/02/2024.
4 VSH VSH giao dịch không hưởng quyền - tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2024 bằng tiền với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 20/02/2025.
5 CMG CMG giao dịch không hưởng quyền -  trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 100:11 (số lượng dự kiến: 20.943.725 cp).
6 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 2.100.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 30/12/2024.