• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Nhóm cổ phiếu có truyền thống trả cổ tức tiền mặt cao đang dần trở lại tâm điểm trên thị trường chứng khoán. Nhiều nhà đầu tư hiện ưu tiên...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.863,49 -0,18/-0,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.863,49   -0,18/-0,01%  |   HNX-INDEX   294,94   +9,38/+3,28%  |   UPCOM-INDEX   125,21   -0,42/-0,33%  |   VN30   1.997,06   -2,76/-0,14%  |   HNX30   522,17   +1,77/+0,34%
01 Tháng Sáu 2026 6:42:45 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 27.02.2025
Nguồn tin: HOSE | 27/02/2025 4:39:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
27/02/2025          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,307.80 4.84 0.37 18,734.02      
VN30 1,363.62 3.06 0.22 7,641.04      
VNMIDCAP 1,994.24 12.21 0.62 8,537.86      
VNSMALLCAP 1,525.02 10.55 0.70 2,008.57      
VN100 1,360.40 4.36 0.32 16,178.90      
VNALLSHARE 1,369.56 4.72 0.35 18,187.47      
VNXALLSHARE 2,179.97 7.86 0.36 19,079.15      
VNCOND 1,956.98 -0.02 0.00 701.55      
VNCONS 658.66 0.84 0.13 1,495.55      
VNENE 647.48 1.94 0.30 215.44      
VNFIN 1,768.61 2.36 0.13 6,763.70      
VNHEAL 2,172.42 -19.93 -0.91 65.34      
VNIND 779.08 3.36 0.43 2,892.67      
VNIT 5,686.87 -19.09 -0.33 625.11      
VNMAT 2,218.55 45.04 2.07 3,482.48      
VNREAL 891.31 8.72 0.99 1,749.03      
VNUTI 849.52 -4.24 -0.50 158.36      
VNDIAMOND 2,262.01 0.55 0.02 3,551.20      
VNFINLEAD 2,243.60 2.10 0.09 5,786.72      
VNFINSELECT 2,369.02 3.95 0.17 6,677.79      
VNSI 2,144.26 1.47 0.07 3,223.37      
VNX50 2,314.99 6.29 0.27 11,697.75      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 846,812,050 17,766    
Thỏa thuận 46,548,556 980    
Tổng 893,360,606 18,746    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HPG 52,716,654 FDC 6.98% SVI -6.86%    
2 VIX 39,576,835 HSG 6.98% SC5 -6.85%    
3 HSG 33,698,826 SAM 6.94% TIX -6.73%    
4 BCG 31,291,332 NKG 6.92% CCI -6.44%    
5 NKG 28,535,317 LBM 6.90% TCD -5.62%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
45,576,832 5.10% 62,944,829 7.05% -17,367,997
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,386 7.40% 2,026 10.81% -640
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 10,365,031 FPT 559,007,500 OCB 16,167,236  
2 NVL 7,453,000 HPG 290,862,010 TCH 15,854,297  
3 TPB 6,365,000 FRT 273,081,848 GEX 14,506,836  
4 STB 5,395,400 STB 206,380,740 HDB 13,826,696  
5 FPT 3,959,450 VCB 109,874,494 VGC 9,951,108  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 STK STK giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 28/03/2025 tại khách sạn Windsor Plaza, 18 An Dương Vương, Phường 9, Quận 5, TPHCM.
2 FTS FTS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 01/04/2025 tại trụ sở công ty.
3 TDG TDG giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025.
4 TTE TTE giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào quý II năm 2025.
5 VDS VDS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 03/04/2025 tại trụ sở công ty.
6 CFPT2507 CFPT2507 (chứng quyền FPT/TCBS/C/EU/6M/CASH/24-01 - Chứng khoán cơ sở: FPT) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 27/02/2025, số lượng 1000000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 8:1, giá tham chiếu: 155000 đồng/cq.
7 CFPT2508 CFPT2508 (chứng quyền FPT/TCBS/C/EU/12M/CASH/24-01 - Chứng khoán cơ sở: FPT) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 27/02/2025, số lượng 1000000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 8:1, giá tham chiếu: 160000 đồng/cq.
8 CHPG2509 CHPG2509 (chứng quyền HPG/TCBS/C/EU/6M/CASH/24-01 - Chứng khoán cơ sở: HPG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 27/02/2025, số lượng 1500000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 3:1, giá tham chiếu: 28000 đồng/cq.
9 CHPG2510 CHPG2510 (chứng quyền HPG/TCBS/C/EU/12M/CASH/24-01 - Chứng khoán cơ sở: HPG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 27/02/2025, số lượng 1500000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 3:1, giá tham chiếu: 29000 đồng/cq.
10 CMBB2508 CMBB2508 (chứng quyền MBB/TCBS/C/EU/6M/CASH/24-01 - Chứng khoán cơ sở: MBB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 27/02/2025, số lượng 1500000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 2:1, giá tham chiếu: 24000 đồng/cq.
11 CMBB2507 CMBB2507 (chứng quyền MBB/TCBS/C/EU/12M/CASH/24-01 - Chứng khoán cơ sở: MBB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 27/02/2025, số lượng 1500000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 2:1, giá tham chiếu: 23000 đồng/cq.
12 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/02/2025. 
13 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 1.200.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/02/2025.