• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Nhóm cổ phiếu có truyền thống trả cổ tức tiền mặt cao đang dần trở lại tâm điểm trên thị trường chứng khoán. Nhiều nhà đầu tư hiện ưu tiên...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.863,49 -0,18/-0,01%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.863,49   -0,18/-0,01%  |   HNX-INDEX   294,94   +9,38/+3,28%  |   UPCOM-INDEX   125,21   -0,42/-0,33%  |   VN30   1.997,06   -2,76/-0,14%  |   HNX30   522,17   +1,77/+0,34%
01 Tháng Sáu 2026 3:18:24 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 28.02.2025
Nguồn tin: HOSE | 28/02/2025 4:55:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
28/02/2025          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,305.36 -2.44 -0.19 18,661.94      
VN30 1,356.43 -7.19 -0.53 8,248.18      
VNMIDCAP 1,995.00 0.76 0.04 7,975.22      
VNSMALLCAP 1,522.58 -2.44 -0.16 1,794.20      
VN100 1,355.34 -5.06 -0.37 16,223.40      
VNALLSHARE 1,364.65 -4.91 -0.36 18,017.60      
VNXALLSHARE 2,172.07 -7.90 -0.36 18,616.80      
VNCOND 1,947.91 -9.07 -0.46 767.92      
VNCONS 655.92 -2.74 -0.42 1,312.32      
VNENE 653.17 5.69 0.88 385.57      
VNFIN 1,760.65 -7.96 -0.45 6,854.28      
VNHEAL 2,159.36 -13.06 -0.60 46.64      
VNIND 775.63 -3.45 -0.44 2,906.80      
VNIT 5,650.30 -36.57 -0.64 1,135.54      
VNMAT 2,204.00 -14.55 -0.66 2,249.50      
VNREAL 896.12 4.81 0.54 2,140.18      
VNUTI 854.26 4.74 0.56 185.20      
VNDIAMOND 2,251.59 -10.42 -0.46 4,372.59      
VNFINLEAD 2,235.33 -8.27 -0.37 6,118.20      
VNFINSELECT 2,358.53 -10.49 -0.44 6,777.88      
VNSI 2,134.72 -9.54 -0.44 3,677.19      
VNX50 2,305.54 -9.45 -0.41 11,911.54      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 752,597,248 16,872    
Thỏa thuận 62,549,345 1,801    
Tổng 815,146,593 18,673    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 SSI 41,895,685 DTA 6.96% TNC -6.97%    
2 VIX 35,643,679 LBM 6.93% SMA -6.67%    
3 EIB 29,859,616 TIX 6.93% VRC -6.17%    
4 CII 26,907,562 STG 5.99% LGL -5.26%    
5 HPG 25,198,637 TDW 5.45% UIC -4.74%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
57,118,974 7.01% 86,178,317 10.57% -29,059,343
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,840 9.85% 2,825 15.13% -986
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 ACB 7,821,574 FPT 899,363,546 TCH 16,210,597  
2 FPT 6,438,067 VNM 289,098,390 GEX 15,619,846  
3 TPB 6,081,200 ACB 218,221,915 OCB 15,512,736  
4 HPG 6,005,642 VHM 190,394,300 HDB 13,533,076  
5 VHM 4,622,900 HPG 168,777,558 VGC 10,297,208  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 ILB ILB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025 tại trụ sở công ty.
2 DSC DSC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
3 PLX PLX giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 28/03/2025 tại trụ sở công ty.
4 SBA SBA giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 31/03/2025 tại khách sạn Minh Toàn Galaxy, 306 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng.
5 SJS SJS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
6 TCL TCL giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
7 ACB ACB giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 08/04/2025 tại khách sạn Sheraton Sài Gòn, 88 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.
8 BIC BIC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 03/04/2025 tại tầng 5, 263 Cầu Giấy, Dịch Vọng, Hà Nội.
9 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 28/02/2025. 
10 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 1.200.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 28/02/2025.