• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.860,01 +5,04/+0,27%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.860,01   +5,04/+0,27%  |   HNX-INDEX   313,16   -4,83/-1,52%  |   UPCOM-INDEX   129,94   +0,62/+0,48%  |   VN30   1.995,71   -8,58/-0,43%  |   HNX30   513,44   +0,14/+0,03%
01 Tháng Bảy 2026 6:03:27 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS (ATS : HNX)
Cập nhật ngày 30/06/2026
2:45:12 CH
24,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-2,70 (-9,85%)
Tham chiếu
27,40
Mở cửa
24,70
Cao nhất
24,70
Thấp nhất
24,70
Khối lượng
500
KLTB 10 ngày
50
Cao nhất 52 tuần
29,90
Thấp nhất 52 tuần
13,80

Thông báo khi giá đạt: 23 25 26 ...
GIỚI THIỆU
Công ty đang tiến hành cung cấp suất ăn cho các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp Đại An, khu công nghiệp lớn thứ 2 tại tỉnh Hải Dƣơng, chỉ sau khu công nghiệp Cộng Hòa – Chí Linh từ bếp ăn Sumidenso, và cho các cơ quan, học viện, bệnh viện và các trƣờng đại học trong khu vực thành phố Hà Nội từ bếp ăn Cung Văn Quán. So với các doanh nghiệp khác cùng ngành trên thị trƣờng, Công ty thuộc vào các công ty...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 86,45 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 3,50 triệu
Cổ phiếu tự do 1,44 triệu
EPS 191
P/E 129,08
Doanh thu (4 quý) 50,76 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 669,76 triệu
Tài sản (Quý gần nhất) 51,11 tỷ
ROE (4 quý) 1,52%
Beta (120 tuần) 0,00

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAN  179.900 15,95 -0,62%
AFX  50.800 10,15 0,00%
AGM  0 2,00 0,00%
AGX  2.400 160,50 -14,94%
AIG  29.600 51,40 -1,15%
ANT  26.100 27,00 5,88%
APF  43.700 47,40 0,00%
ATA  0 0,40 0,00%
BCF  100 41,00 5,13%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận