• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.780,40 +12,34/+0,70%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 12:50:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.780,40   +12,34/+0,70%  |   HNX-INDEX   288,79   -4,65/-1,58%  |   UPCOM-INDEX   127,57   +0,69/+0,54%  |   VN30   1.925,77   +14,68/+0,77%  |   HNX30   462,03   +6,91/+1,52%
10 Tháng Tám 2026 12:52:59 CH - Mở cửa
CTCP B.C.H (BCA : UPCOM)
Cập nhật ngày 10/08/2026
11:13:39 SA
19,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
19,60
Mở cửa
19,60
Cao nhất
19,60
Thấp nhất
19,60
Khối lượng
300
KLTB 10 ngày
3.690
Cao nhất 52 tuần
22,40
Thấp nhất 52 tuần
8,00
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
743,60 tỷ 1.247,62 tỷ 1.436,71 tỷ 1.860,55 tỷ
Quý 2
737,63 tỷ 1.386,22 tỷ 1.226,72 tỷ ---
Quý 3
995,79 tỷ 1.615,71 tỷ 1.838,57 tỷ ---
Quý 4
1.358,32 tỷ 1.279,27 tỷ 1.879,33 tỷ ---
Tổng
3.835,34 tỷ 5.528,82 tỷ 6.381,32 tỷ 1.860,55 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
4,80 tỷ 1,77 tỷ 1,51 tỷ 5,35 tỷ
Quý 2
-1,41 tỷ -4,10 tỷ -7,20 tỷ ---
Quý 3
-2,77 tỷ -11,24 tỷ -6,31 tỷ ---
Quý 4
397,36 tỷ -37,97 tỷ 23,26 tỷ ---
Tổng
397,98 tỷ -51,54 tỷ 11,27 tỷ 5,35 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 29,50% 46,91% 19,01% --- ---
Lợi nhuận 253,16% 161,26% 129,15% --- ---
EPS cơ bản 34,20% 123,28% 111,33% --- ---
EPS pha loãng 34,20% 123,28% 111,08% --- ---
Tổng tài sản -9,36% -7,70% -0,43% --- ---
Chỉ tiêu tài chính