• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.591,17 -56,64/-3,44%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.591,17   -56,64/-3,44%  |   HNX-INDEX   237,54   -5,92/-2,43%  |   UPCOM-INDEX   121,32   -2,42/-1,96%  |   VN30   1.741,05   -56,94/-3,17%  |   HNX30   499,15   -17,42/-3,37%
23 Tháng Ba 2026 4:00:23 CH - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID : HOSE)
Cập nhật ngày 23/03/2026
3:10:02 CH
38,45 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,30 (-3,27%)
Tham chiếu
39,75
Mở cửa
39,40
Cao nhất
39,45
Thấp nhất
38,10
Khối lượng
10.634.100
KLTB 10 ngày
8.846.630
Cao nhất 52 tuần
56,60
Thấp nhất 52 tuần
31,20
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2024Q1 2025Q2 2025Q3 2025Q4 2025
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
10.772.89010.980.77811.226.88810.523.74513.075.066
II. Tiền gửi tại NHNN
92.341.02965.199.61182.653.78648.303.371123.629.833
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
279.971.515342.941.105392.598.164453.483.597457.353.626
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
268.366.137333.399.179381.762.553439.480.044443.326.100
2. Cho vay các TCTD khác
11.686.2329.627.88810.938.58214.105.35514.090.848
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
-80.854-85.962-102.971-101.802-63.322
V. Chứng khoán kinh doanh
12.734.06015.240.46524.033.42724.553.32530.152.465
1. Chứng khoán kinh doanh
12.773.34015.286.00024.070.08624.608.05930.183.812
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-39.280-45.535-36.659-54.734-31.347
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
663.256    
VII. Cho vay khách hàng
2.018.111.9392.068.679.0982.141.443.8052.197.470.7522.338.010.761
1. Cho vay khách hàng
2.056.082.4202.107.329.9692.179.879.6082.237.119.2792.372.955.112
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-37.970.481-38.650.871-38.435.803-39.648.527-34.944.351
VIII. Chứng khoán đầu tư
277.838.108279.416.922266.227.690261.755.305285.463.101
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
157.918.828161.722.749149.555.637144.811.922171.882.436
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
121.120.044118.899.792117.777.936118.044.532113.629.492
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-1.200.764-1.205.619-1.105.883-1.101.149-48.827
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
3.423.5943.755.5183.849.7024.049.1174.372.522
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
2.608.6712.933.4483.017.6203.214.6613.082.592
3. Đầu tư vào công ty liên kết
739.841741.429752.217755.0001.211.083
4. Đầu tư dài hạn khác
182.914182.968183.023183.050183.050
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-107.832-102.327-103.158-103.594-104.203
X. Tài sản cố định
12.164.84911.896.44811.797.77412.010.24913.123.582
1. Tài sản cố định hữu hình
6.844.2376.635.9726.582.9856.844.0007.541.322
- Nguyên giá
16.745.11916.813.48116.993.70717.045.56417.866.136
- Giá trị hao mòn lũy kế
-9.900.882-10.177.509-10.410.722-10.201.564-10.324.814
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
5.320.6125.260.4765.214.7895.166.2495.582.260
- Nguyên giá
8.103.3288.120.7198.152.8168.182.0418.684.772
- Giá trị hao mòn lũy kế
-2.782.716-2.860.243-2.938.027-3.015.792-3.102.512
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
52.885.72458.001.00657.812.92959.820.73565.722.805
1. Các khoản phải thu
25.773.42230.402.51230.648.61931.978.07332.942.508
2. Các khoản lãi, phí phải thu
23.146.98024.373.66523.830.86924.749.43328.238.171
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
27.05627.25527.66527.91527.682
4. Tài sản có khác
4.242.2663.510.0413.599.4353.358.6564.723.384
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-304.000-312.467-293.659-293.342-208.940
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2.760.906.9642.856.110.9512.991.644.1653.071.970.1963.330.903.761
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
168.388.958147.605.567162.609.396215.823.611218.825.525
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
232.954.067304.697.708296.709.453329.639.455417.740.843
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
205.610.785280.870.360278.836.329308.827.529392.249.079
2. Vay các TCTD khác
27.343.28223.827.34817.873.12420.811.92625.491.764
III. Tiền gửi khách hàng
1.953.165.4861.976.945.9542.074.787.5172.087.181.4212.223.224.542
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
 375.751889.430622.1802.330.557
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
11.981.46711.914.65611.678.39812.335.08612.043.069
VI. Phát hành giấy tờ có giá
198.900.165210.630.789231.465.862204.714.065225.407.774
VII. Các khoản nợ khác
50.532.62748.034.21650.766.79953.667.67759.820.146
1. Các khoản lãi, phí phải trả
28.670.10529.450.06230.508.26632.288.25133.802.929
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
79.81979.81974.05568.07965.713
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
21.782.70318.504.33520.184.47821.311.34725.951.504
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
139.749.086150.549.719157.361.605162.550.097168.045.367
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
84.788.79689.541.97089.541.97090.089.43190.089.431
- Vốn điều lệ
68.975.15370.213.61970.213.61970.213.61970.213.619
- Vốn đầu tư XDCB
 18.875.728   
- Thặng dư vốn cổ phần
15.361.020 18.875.72818.875.72818.875.728
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
452.623452.623452.6231.000.0841.000.084
2. Quỹ của TCTD
19.396.82019.400.59122.095.15621.878.83333.720.959
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-701.036-433.828-265.450-234.953-594.215
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
36.264.50642.040.98645.989.92950.816.78644.829.192
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
5.235.1085.356.5915.375.7055.436.6045.565.938
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
2.760.906.9642.856.110.9512.991.644.1653.071.970.1963.330.903.761
Không có báo cáo nào.