• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.871,91 +8,84/+0,47%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.871,91   +8,84/+0,47%  |   HNX-INDEX   317,83   -1,61/-0,50%  |   UPCOM-INDEX   128,92   +0,22/+0,17%  |   VN30   2.008,57   +3,95/+0,20%  |   HNX30   507,58   -2,38/-0,47%
27 Tháng Sáu 2026 9:42:44 CH - Mở cửa
CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP : HNX)
Cập nhật ngày 26/06/2026
2:45:14 CH
47,20 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,30 (-0,63%)
Tham chiếu
47,50
Mở cửa
47,50
Cao nhất
48,00
Thấp nhất
46,70
Khối lượng
47.400
KLTB 10 ngày
94.100
Cao nhất 52 tuần
48,30
Thấp nhất 52 tuần
36,60
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
185,03 tỷ 102,10 tỷ 164,53 tỷ 186,72 tỷ
Quý 2
201,31 tỷ 68,59 tỷ 187,68 tỷ ---
Quý 3
66,93 tỷ 234,58 tỷ 181,29 tỷ ---
Quý 4
186,48 tỷ 144,89 tỷ 109,48 tỷ ---
Tổng
639,76 tỷ 550,17 tỷ 642,97 tỷ 186,72 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
35,50 tỷ 8,27 tỷ -16,35 triệu 20,48 tỷ
Quý 2
48,92 tỷ 3,13 tỷ 20,48 tỷ ---
Quý 3
9,98 tỷ 5,76 tỷ 28,00 tỷ ---
Quý 4
13,75 tỷ 5,51 tỷ 9,28 tỷ ---
Tổng
108,16 tỷ 22,68 tỷ 57,74 tỷ 20,48 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 13,48% -24,44% 8,58% --- ---
Lợi nhuận 125388,20% 68,46% 443,83% --- ---
EPS cơ bản 125388,20% 68,46% 442,92% --- ---
EPS pha loãng 125388,20% 68,46% 443,83% --- ---
Tổng tài sản 11,07% 1,46% -5,39% --- ---
Chỉ tiêu tài chính