• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.680,86 +8,08/+0,48%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.680,86   +8,08/+0,48%  |   HNX-INDEX   276,63   +0,25/+0,09%  |   UPCOM-INDEX   110,62   +0,68/+0,62%  |   VN30   1.861,20   +12,65/+0,68%  |   HNX30   610,44   +0,42/+0,07%
29 Tháng Tám 2025 7:11:59 SA - Mở cửa
CTCP Hòa Bình Takara (CTP : HNX)
Cập nhật ngày 28/08/2025
2:45:02 CH
18,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+1,09%)
Tham chiếu
18,30
Mở cửa
18,80
Cao nhất
18,80
Thấp nhất
17,90
Khối lượng
191.500
KLTB 10 ngày
98.020
Cao nhất 52 tuần
43,50
Thấp nhất 52 tuần
15,80
Doanh thu
    2022 2023 2024 2025
Quý 1
23,77 tỷ 30,96 tỷ 708,57 triệu 11,05 tỷ
Quý 2
27,18 tỷ 29,17 tỷ 0,00 14,66 tỷ
Quý 3
33,07 tỷ 4,56 tỷ 20,36 tỷ ---
Quý 4
33,70 tỷ 23,52 tỷ 16,71 tỷ ---
Tổng
117,73 tỷ 88,21 tỷ 37,78 tỷ 25,71 tỷ
Lợi nhuận
    2022 2023 2024 2025
Quý 1
213,25 triệu 232,09 triệu 18,30 triệu 103,45 triệu
Quý 2
25,82 triệu 42,15 triệu -196,46 triệu 227,88 triệu
Quý 3
129,08 triệu -134,29 triệu 381,99 triệu ---
Quý 4
414,72 triệu 89,90 triệu 112,01 triệu ---
Tổng
782,87 triệu 229,84 triệu 315,84 triệu 331,33 triệu
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 2/2025)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 346,79% -100,00% -54,68% -18,11% ---
Lợi nhuận 384,44% -566,14% -47,04% -60,12% ---
EPS cơ bản 384,44% -566,14% -47,04% -64,57% ---
EPS pha loãng 384,44% -566,14% -47,04% -67,19% ---
Tổng tài sản -13,95% -14,86% -8,95% 18,90% ---
Chỉ tiêu tài chính