• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.741,59 +14,13/+0,82%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:54:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.741,59   +14,13/+0,82%  |   HNX-INDEX   280,00   +1,36/+0,49%  |   UPCOM-INDEX   128,22   +0,04/+0,03%  |   VN30   1.888,50   +10,82/+0,58%  |   HNX30   453,68   +2,54/+0,56%
18 Tháng Tám 2026 9:56:34 SA - Mở cửa
CTCP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (DNH : UPCOM)
Cập nhật ngày 18/08/2026
8:59:58 SA
51,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
51,00
Mở cửa
51,00
Cao nhất
51,00
Thấp nhất
51,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
40
Cao nhất 52 tuần
59,00
Thấp nhất 52 tuần
29,50

Thông báo khi giá đạt: 48 54 57 ...
GIỚI THIỆU
Tổng công suất các nhà máy của Công ty là 624.5MW chiếm 1.62% công suất toàn hệ thống điện Việt Nam và chiếm 4.72% khu vực Miền Nam. Các nhà máy nằm ở khu vực Nam Tây Nguyên - Nơi có điều kiện thủy văn tương đối thuận lợi, gần khu vực đang thiếu điện và nơi tiêu thụ điện năng nhiều nhất cả nước nên Công ty có nhiều thuận lợi trong việc sản xuất kinh doanh điện. Công ty có vai trò quan trong trong hệ vụ điều...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 21542,40 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 422,40 triệu
Cổ phiếu tự do 279800,00
EPS 2.166
P/E 23,54
Doanh thu (4 quý) 2195,24 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 1047,52 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 7039,15 tỷ
ROE (4 quý) 13,98%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AVC  200 40,50 1,25%
BGE  0 2,80 0,00%
BHA  0 21,50 0,00%
BSA  0 20,00 0,00%
BTP  400 7,47 0,00%
CHP  600 27,70 0,00%
DNA  0 23,50 0,00%
DNC  0 46,00 0,00%
DRL  700 41,30 0,24%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận