• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.827,12 -3,32/-0,18%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.827,12   -3,32/-0,18%  |   HNX-INDEX   279,48   -1,63/-0,58%  |   UPCOM-INDEX   127,35   -0,30/-0,24%  |   VN30   1.967,64   -0,88/-0,04%  |   HNX30   452,21   -3,60/-0,79%
09 Tháng Chín 2026 8:33:33 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư Hải Phát (HPX : HOSE)
Cập nhật ngày 09/09/2026
2:45:32 CH
4,07 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
4,07
Mở cửa
4,08
Cao nhất
4,08
Thấp nhất
4,05
Khối lượng
6.774.900
KLTB 10 ngày
825.850
Cao nhất 52 tuần
5,54
Thấp nhất 52 tuần
3,91

Thông báo khi giá đạt: 4 4 4 ...
GIỚI THIỆU
Trải qua hơn 14 năm hình thành và phát triển, Hải Phát hướng tới tầm nhìn trở thành một trong đơn vị phát triển bất động sản chuyên nghiệp hàng đầu. Hải Phát tự hào là thương hiệu mang tới niềm tin vững chắc cho khách hàng với các lợi thế về kinh nghiệm phát triển dự án, tài chính, quỹ đất sạch lớn và chiến lược kinh doanh phù hợp. Với kinh nghiệm đã thực hiện thành công một số dự án phát triển các khu đô thị, dự...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1237,97 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 304,17 triệu
Cổ phiếu tự do 241,95 triệu
EPS 409
P/E 9,95
Doanh thu (4 quý) 1164,47 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 119,51 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 8444,92 tỷ
ROE (4 quý) 3,32%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAV  221.900 6,10 1,67%
AGG  199.500 10,40 0,48%
API  69.100 5,50 0,00%
ASM  327.000 5,29 -1,12%
BVL  300 13,60 6,25%
C21  0 19,40 0,00%
CCI  0 16,50 0,00%
CCL  58.500 3,53 -1,94%
CEO  3.680.900 12,60 -1,56%
CRV  300 22,75 -2,57%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận