• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.776,46 -0,77/-0,04%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.776,46   -0,77/-0,04%  |   HNX-INDEX   293,59   +7,18/+2,51%  |   UPCOM-INDEX   127,15   -0,05/-0,04%  |   VN30   1.916,88   -10,47/-0,54%  |   HNX30   458,94   -2,13/-0,46%
06 Tháng Tám 2026 3:10:03 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB : HOSE)
Cập nhật ngày 05/08/2026
3:09:15 CH
16,15 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,05 (-0,31%)
Tham chiếu
16,20
Mở cửa
16,20
Cao nhất
16,30
Thấp nhất
16,00
Khối lượng
13.388.300
KLTB 10 ngày
5.706.270
Cao nhất 52 tuần
18,75
Thấp nhất 52 tuần
10,80
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
1.383.1471.907.1171.458.5401.960.5672.284.648
II. Tiền gửi tại NHNN
4.111.7706.331.7419.819.9565.325.3587.136.650
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
59.289.11264.455.60873.968.96382.634.41474.610.124
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
54.838.36554.290.94659.247.92470.204.28663.589.023
2. Cho vay các TCTD khác
4.450.74710.164.66214.721.03912.430.12811.021.101
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
       
1. Chứng khoán kinh doanh
       
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
       
VII. Cho vay khách hàng
197.740.711201.881.888202.358.240211.748.343227.417.123
1. Cho vay khách hàng
200.756.749204.953.493205.208.835214.695.535230.420.314
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-3.016.038-3.071.605-2.850.595-2.947.192-3.003.191
VIII. Chứng khoán đầu tư
64.018.19565.171.21897.293.27284.299.11996.119.146
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
64.050.75865.203.78197.307.98284.301.93996.121.966
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
       
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-32.563-32.563-14.710-2.820-2.820
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
1.2361.2361.2361.2368.627
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
1.2361.2361.2361.23614.471
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
    -5.844
X. Tài sản cố định
443.622460.951497.775507.921663.847
1. Tài sản cố định hữu hình
258.154262.905288.169288.990307.499
- Nguyên giá
809.053831.861837.302852.116892.605
- Giá trị hao mòn lũy kế
-550.899-568.956-549.133-563.126-585.106
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
185.468198.046209.606218.931356.348
- Nguyên giá
665.034686.555707.800726.946883.821
- Giá trị hao mòn lũy kế
-479.566-488.509-498.194-508.015-527.473
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
14.343.50315.468.90922.275.95926.433.94632.758.421
1. Các khoản phải thu
6.692.6726.716.33211.435.39914.880.97919.075.829
2. Các khoản lãi, phí phải thu
6.898.3718.050.19510.202.76110.502.36112.416.173
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
796.308746.419674.7801.087.6921.304.492
- Trong đó: Lợi thế thương mại
191    
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-43.848-44.037-36.981-37.086-38.073
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
341.331.296355.678.668407.673.941412.910.904440.998.586
NGUỒN VỐN
   412.910.904 
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
8.968.0807.152.10223.066.59618.503.78129.874.170
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
85.987.426 108.610.209115.728.782123.320.445
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
56.692.145 79.154.26684.057.84786.427.067
2. Vay các TCTD khác
29.295.281 29.455.94331.670.93536.893.378
III. Tiền gửi khách hàng
174.429.900183.397.660196.671.626193.895.833204.674.379
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
810.290978.465433.514391.414405.276
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
       
VI. Phát hành giấy tờ có giá
27.098.79626.098.69029.634.10933.772.27629.860.512
VII. Các khoản nợ khác
4.724.6855.473.9136.811.8296.640.9057.617.295
1. Các khoản lãi, phí phải trả
3.209.0353.654.6884.341.0245.349.0745.703.930
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
1.515.6501.819.2252.470.8051.291.8311.913.365
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
39.312.11940.556.25342.446.05843.977.91345.246.509
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
26.034.06826.034.06831.234.06831.234.06831.234.068
- Vốn điều lệ
26.000.00026.000.00031.200.00031.200.00031.200.000
- Vốn đầu tư XDCB
608608608608608
- Thặng dư vốn cổ phần
33.46033.46033.46033.46033.460
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
4.393.8794.393.8794.393.8794.393.8795.464.230
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-8.512-38.559 17.63335.671
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
8.892.68410.166.8656.818.1118.332.3338.512.540
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
341.331.296355.678.668407.673.941412.910.904440.998.586
Không có báo cáo nào.