• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.694,02 -15,59/-0,91%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:20:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.694,02   -15,59/-0,91%  |   HNX-INDEX   245,60   -2,25/-0,91%  |   UPCOM-INDEX   124,39   +0,54/+0,44%  |   VN30   1.852,79   -7,01/-0,38%  |   HNX30   525,86   -6,84/-1,28%
13 Tháng Ba 2026 2:25:02 CH - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Nam Á (NAB : HOSE)
Cập nhật ngày 13/03/2026
2:20:00 CH
12,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,15 (-1,15%)
Tham chiếu
13,05
Mở cửa
12,70
Cao nhất
13,00
Thấp nhất
12,70
Khối lượng
1.052.200
KLTB 10 ngày
1.527.340
Cao nhất 52 tuần
18,90
Thấp nhất 52 tuần
12,35
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2024Q1 2025Q2 2025Q3 2025Q4 2025
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
1.148.4891.330.5641.439.9181.293.6881.231.315
II. Tiền gửi tại NHNN
13.632.93216.581.94620.075.90818.127.52513.719.544
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
36.809.78335.711.11066.810.798113.074.565155.203.142
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
36.519.89835.421.22566.320.913112.784.680154.153.863
2. Cho vay các TCTD khác
289.885289.885489.885289.8851.049.279
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
       
1. Chứng khoán kinh doanh
       
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
 21.78726.58927.49821.781
VII. Cho vay khách hàng
165.672.890175.538.745190.329.454195.579.949195.333.034
1. Cho vay khách hàng
167.737.997177.843.907192.466.320198.073.074197.607.593
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-2.065.107-2.305.162-2.136.866-2.493.125-2.274.559
VIII. Chứng khoán đầu tư
20.841.85725.602.91927.043.88334.427.18940.071.858
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
10.289.87715.106.49418.206.07025.594.96931.230.837
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
10.566.77410.511.2198.852.6078.847.0148.841.421
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-14.794-14.794-14.794-14.794-400
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
142.759142.759142.759142.759120.805
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
224.011224.011224.011224.011224.011
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-81.252-81.252-81.252-81.252-103.206
X. Tài sản cố định
2.188.1082.170.3392.187.3592.222.8332.369.533
1. Tài sản cố định hữu hình
1.528.8461.519.1701.546.1031.582.8031.740.142
- Nguyên giá
2.307.1812.340.4862.416.9552.511.3772.718.189
- Giá trị hao mòn lũy kế
-778.335-821.316-870.852-928.574-978.047
2. Tài sản cố định thuê tài chính
79.74574.13366.90660.41953.618
- Nguyên giá
159.317160.210151.794139.774128.832
- Giá trị hao mòn lũy kế
-79.572-86.077-84.888-79.355-75.214
3. Tài sản cố định vô hình
579.517577.036574.350579.611575.773
- Nguyên giá
755.607756.727757.723766.902766.902
- Giá trị hao mòn lũy kế
-176.090-179.691-183.373-187.291-191.129
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
30.43921.55421.554  
- Nguyên giá
30.43921.55421.554  
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
4.661.7265.129.3026.719.86112.192.61410.262.310
1. Các khoản phải thu
919.497635.2751.903.9575.260.8081.809.341
2. Các khoản lãi, phí phải thu
3.001.1163.712.3294.007.8176.072.2806.986.810
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
780.289820.874847.263898.7021.500.834
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-39.176-39.176-39.176-39.176-34.675
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
245.128.983262.251.025314.798.083377.088.620418.333.322
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
2.577.611942.2831.760.70814.390.08218.028.593
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
39.196.31532.134.93160.840.397109.111.639157.154.091
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
37.715.29431.442.88059.890.893107.632.250154.419.063
2. Vay các TCTD khác
1.481.021692.051949.5041.479.3892.735.028
III. Tiền gửi khách hàng
158.334.003176.385.625196.932.046193.656.070177.810.693
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
6.768    
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
1.076.1741.425.9891.861.5662.363.4932.412.358
VI. Phát hành giấy tờ có giá
20.006.94026.752.27026.350.77025.696.46033.308.090
VII. Các khoản nợ khác
4.642.6394.396.2965.812.7809.603.5666.188.730
1. Các khoản lãi, phí phải trả
3.395.6083.631.8704.029.6574.581.8584.675.054
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
1.247.031764.4261.783.1235.021.7081.513.676
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
19.288.53320.213.63121.239.81622.267.31023.430.767
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
13.725.60413.725.60413.725.60417.156.96317.156.963
- Vốn điều lệ
13.725.50613.725.50613.725.50617.156.86517.156.865
- Vốn đầu tư XDCB
1010101010
- Thặng dư vốn cổ phần
6363636363
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
2525252525
2. Quỹ của TCTD
2.174.3922.181.6072.181.6061.783.5672.578.191
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 -11.022-19.508-23.364 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
3.388.5374.317.4425.352.1143.350.1443.695.613
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
245.128.983262.251.025314.798.083377.088.620418.333.322
Không có báo cáo nào.