• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.796,85 +42,82/+2,44%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:50:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.796,85   +42,82/+2,44%  |   HNX-INDEX   255,86   +2,09/+0,82%  |   UPCOM-INDEX   126,71   +0,71/+0,56%  |   VN30   2.000,90   +49,32/+2,53%  |   HNX30   560,37   +14,59/+2,67%
11 Tháng Hai 2026 2:51:07 CH - Mở cửa
CTCP Nhiệt điện Ninh Bình (NBP : HNX)
Cập nhật ngày 11/02/2026
2:50:02 CH
7,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+1,32%)
Tham chiếu
7,60
Mở cửa
7,70
Cao nhất
7,70
Thấp nhất
7,70
Khối lượng
1.200
KLTB 10 ngày
12.630
Cao nhất 52 tuần
13,20
Thấp nhất 52 tuần
7,30
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
11/02/2026 7,70 0 10.700 0 11.500 -800 1.200 9.240
10/02/2026 7,60 31 19.824 22 11.938 7.886 3.300 25.100
09/02/2026 7,70 22 56.212 28 18.227 37.985 1.700 13.090
06/02/2026 7,70 33 75.803 42 52.925 22.878 13.700 104.950
05/02/2026 7,80 30 39.640 30 39.282 358 7.200 56.160
04/02/2026 7,70 33 43.052 36 40.790 2.262 7.400 57.020
03/02/2026 7,60 46 45.871 27 32.300 13.571 16.500 124.270
02/02/2026 7,60 31 83.521 28 41.641 41.880 22.900 173.910
30/01/2026 7,60 47 107.447 35 45.327 62.120 13.300 101.260
29/01/2026 7,70 48 105.210 49 98.514 6.696 39.100 298.350
28/01/2026 7,60 37 42.728 41 38.253 4.475 17.100 130.460
27/01/2026 7,50 51 100.770 62 46.027 54.743 14.800 111.260
26/01/2026 7,50 77 118.175 63 99.290 18.885 57.400 430.680
23/01/2026 7,60 102 117.329 77 113.163 4.166 45.200 345.310
22/01/2026 7,70 153 241.143 64 101.957 139.186 70.800 532.280
21/01/2026 7,60 199 447.623 173 268.610 179.013 229.500 1.697.000
20/01/2026 8,10 68 57.811 210 342.078 -284.267 57.400 464.940
19/01/2026 9,00 38 28.034 203 391.095 -363.061 27.700 255.140
16/01/2026 9,90 68 27.036 211 421.256 -394.220 17.900 181.240
15/01/2026 11,00 245 176.413 149 242.039 -65.626 107.700 1.164.940