• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.677,54 +2,55/+0,15%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.677,54   +2,55/+0,15%  |   HNX-INDEX   246,70   +1,67/+0,68%  |   UPCOM-INDEX   125,64   -0,19/-0,15%  |   VN30   1.840,96   +4,71/+0,26%  |   HNX30   527,71   +8,14/+1,57%
08 Tháng Tư 2026 6:17:03 SA - Mở cửa
CTCP Nhiệt điện Ninh Bình (NBP : HNX)
Cập nhật ngày 07/04/2026
2:45:10 CH
7,60 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+1,33%)
Tham chiếu
7,50
Mở cửa
7,50
Cao nhất
7,60
Thấp nhất
7,50
Khối lượng
3.000
KLTB 10 ngày
4.240
Cao nhất 52 tuần
13,20
Thấp nhất 52 tuần
7,20
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
07/04/2026 7,60 13 15.214 25 22.202 -6.988 3.000 22.520
06/04/2026 7,50 15 13.307 29 25.502 -12.195 1.200 9.000
03/04/2026 7,70 29 37.788 28 35.600 2.188 2.300 17.490
02/04/2026 7,70 27 39.507 34 38.979 528 2.100 15.980
01/04/2026 7,80 21 49.607 33 22.480 27.127 500 3.860
31/03/2026 7,80 21 50.237 27 20.302 29.935 100 780
30/03/2026 7,70 30 63.451 39 27.417 36.034 2.400 18.900
27/03/2026 7,70 42 95.522 35 43.209 52.313 11.900 90.040
26/03/2026 7,90 48 64.105 31 29.206 34.899 7.600 58.170
25/03/2026 7,80 39 72.499 40 42.220 30.279 11.300 87.090
24/03/2026 7,80 24 45.457 25 30.610 14.847 3.800 21.840
23/03/2026 7,60 39 53.162 30 49.800 3.362 21.500 166.240
20/03/2026 7,90 33 62.542 51 58.732 3.810 27.800 220.820
19/03/2026 7,90 32 62.189 30 49.025 13.164 12.000 93.550
18/03/2026 7,70 40 67.604 26 42.101 25.503 14.100 105.600
17/03/2026 7,70 24 52.800 32 38.376 14.424 3.500 27.150
16/03/2026 7,90 23 53.232 19 17.202 36.030 5.200 40.550
13/03/2026 7,80 48 127.218 53 69.599 57.619 28.700 225.950
12/03/2026 7,70 20 38.590 25 35.320 3.270 1.000 7.700
11/03/2026 7,50 23 29.903 25 50.400 -20.497 15.600 117.000