• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.891,70 +14,37/+0,77%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:00:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.891,70   +14,37/+0,77%  |   HNX-INDEX   253,37   +1,49/+0,59%  |   UPCOM-INDEX   123,23   +0,67/+0,55%  |   VN30   2.092,12   +11,88/+0,57%  |   HNX30   556,39   +7,23/+1,32%
13 Tháng Giêng 2026 11:04:56 SA - Mở cửa
CTCP Cấp nước Nhà Bè (NBW : HNX)
Cập nhật ngày 13/01/2026
10:17:41 SA
31,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
31,10
Mở cửa
31,10
Cao nhất
31,10
Thấp nhất
31,10
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
300
Cao nhất 52 tuần
45,00
Thấp nhất 52 tuần
27,80
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
13/01/2026 31,10 0 5.800 0 800 5.000 0 0
12/01/2026 31,10 0 4.600 0 900 3.700 100 3.110
09/01/2026 31,10 7 1.210 7 1.001 209 200 6.510
08/01/2026 34,00 6 903 10 1.504 -601 100 3.400
07/01/2026 34,00 7 4.800 6 703 4.097 100 3.400
06/01/2026 31,90 7 5.400 8 2.003 3.397 700 22.330
05/01/2026 31,90 8 5.500 5 1.303 4.197 800 25.520
31/12/2025 31,90 5 160.000 6 158.903 1.097 0 4.728.000
30/12/2025 31,90 7 3.900 7 2.203 1.697 1.000 31.900
29/12/2025 32,00 4 2.800 6 2.003 797 0 0
26/12/2025 32,00 6 2.401 7 2.300 101 0 0
25/12/2025 32,00 8 4.915 6 2.003 2.912 0 0
24/12/2025 32,00 12 21.100 9 17.903 3.197 16.000 511.590
23/12/2025 31,80 19 15.600 10 12.803 2.797 10.300 327.540
22/12/2025 31,90 13 5.903 8 4.703 1.200 1.000 31.880
19/12/2025 30,70 12 4.513 12 4.800 -287 200 6.130
18/12/2025 32,00 15 5.203 8 2.803 2.400 600 18.690
17/12/2025 30,20 21 7.564 17 7.401 163 4.100 127.140
16/12/2025 33,10 9 1.503 13 6.001 -4.498 800 24.920
15/12/2025 33,00 5 900 11 4.404 -3.504 0 0