• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.647,81 -51,32/-3,02%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.647,81   -51,32/-3,02%  |   HNX-INDEX   243,46   -2,27/-0,92%  |   UPCOM-INDEX   123,74   -0,21/-0,17%  |   VN30   1.797,99   -56,20/-3,03%  |   HNX30   516,57   -7,05/-1,35%
22 Tháng Ba 2026 10:11:45 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB : HOSE)
Cập nhật ngày 20/03/2026
3:09:21 CH
10,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-0,91%)
Tham chiếu
11,00
Mở cửa
10,95
Cao nhất
11,05
Thấp nhất
10,90
Khối lượng
6.270.161
KLTB 10 ngày
1.791.310
Cao nhất 52 tuần
15,40
Thấp nhất 52 tuần
8,88
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2024Q1 2025Q2 2025Q3 2025Q4 2025
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
787.774832.2171.065.5411.191.3911.160.354
II. Tiền gửi tại NHNN
2.377.473954.3743.680.3243.139.2692.883.240
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
39.126.19938.629.46047.834.53751.585.08753.061.334
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
38.922.55138.519.73347.724.81051.475.36052.951.607
2. Cho vay các TCTD khác
203.648109.727109.727109.727109.727
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
  218.280 50.766
1. Chứng khoán kinh doanh
  218.280 50.766
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
    88.477
VII. Cho vay khách hàng
168.295.146172.738.829183.717.022192.730.756195.190.888
1. Cho vay khách hàng
170.844.470175.135.954186.333.051195.671.011198.764.946
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-2.549.324-2.397.125-2.616.029-2.940.255-3.574.058
VIII. Chứng khoán đầu tư
52.589.03457.433.74258.312.53753.031.42558.355.284
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
52.635.61157.480.29258.358.87553.066.16557.068.503
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
    1.313.209
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-46.577-46.550-46.338-34.740-26.428
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
5.041.1284.757.420   
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
5.041.1284.757.420   
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
       
X. Tài sản cố định
630.507612.226663.592771.229693.826
1. Tài sản cố định hữu hình
341.300333.571358.398365.106298.312
- Nguyên giá
897.990910.166951.633962.386935.691
- Giá trị hao mòn lũy kế
-556.690-576.595-593.235-597.280-637.379
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
289.207278.655305.194406.123395.514
- Nguyên giá
637.355640.080680.219792.911793.982
- Giá trị hao mòn lũy kế
-348.148-361.425-375.025-386.788-398.468
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
11.865.11113.108.66713.407.58812.712.55511.491.157
1. Các khoản phải thu
7.092.8397.688.4473.415.6112.947.1872.749.739
2. Các khoản lãi, phí phải thu
2.778.4533.196.9513.254.3283.207.1273.346.030
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
    9.155
4. Tài sản có khác
1.998.6192.228.0696.742.4486.563.0415.415.647
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-4.800-4.800-4.800-4.800-29.413
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
280.712.372289.066.936308.899.421315.161.711322.975.325
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
3.469.5361.851.8192.510.9584.708.7127.902.618
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
45.008.28137.258.41551.066.20053.597.34554.809.628
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
43.798.25235.658.35647.751.68351.441.19654.809.628
2. Vay các TCTD khác
1.210.0291.600.0593.314.5162.156.149 
III. Tiền gửi khách hàng
142.459.763151.153.874153.939.669155.238.508150.029.644
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
356.263661.456383.641160.196 
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
5.942.0845.961.3485.822.3126.090.7016.258.279
VI. Phát hành giấy tờ có giá
44.010.71250.869.15657.072.20058.668.40064.670.500
VII. Các khoản nợ khác
7.794.0388.922.6484.990.7074.049.9945.361.204
1. Các khoản lãi, phí phải trả
2.654.9753.199.7143.431.1702.804.8523.395.975
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
5.138.0695.722.3671.559.5371.245.1421.965.229
4. Dự phòng rủi ro khác
995567   
VIII. Vốn chủ sở hữu
31.671.69432.388.21833.113.73332.647.85533.943.451
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
24.711.16424.711.16424.711.16426.683.79526.683.795
- Vốn điều lệ
24.657.89224.657.89224.657.89226.630.52326.630.523
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
53.27253.27253.27253.27253.272
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
3.223.7563.223.6263.223.6263.223.6264.029.154
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 4.717-32.301-68 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
3.736.7754.448.7115.211.2452.740.5023.230.502
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
       
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
280.712.372289.066.936308.899.421315.161.711322.975.325
Không có báo cáo nào.