• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.749,30 -19,32/-1,09%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.749,30   -19,32/-1,09%  |   HNX-INDEX   268,66   -2,98/-1,10%  |   UPCOM-INDEX   126,52   +0,21/+0,17%  |   VN30   1.890,57   -16,24/-0,85%  |   HNX30   439,38   +1,50/+0,34%
01 Tháng Mười 2026 6:20:08 CH - Mở cửa
CTCP Cảng Đồng Nai (PDN : HOSE)
Cập nhật ngày 01/10/2026
2:45:41 CH
83,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
83,70
Mở cửa
83,70
Cao nhất
84,00
Thấp nhất
83,70
Khối lượng
2.300
KLTB 10 ngày
1.780
Cao nhất 52 tuần
120,00
Thấp nhất 52 tuần
82,30
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
01/10/2026 83,70 24 4.296 12 3.612 684 2.300 192.540
30/09/2026 83,70 26 7.129 16 3.065 4.064 300 25.230
29/09/2026 84,90 31 4.818 21 3.873 945 2.400 203.890
28/09/2026 84,00 38 3.890 26 4.360 -470 700 58.690
25/09/2026 84,00 33 4.795 26 5.315 -520 2.300 193.200
24/09/2026 84,00 41 5.793 23 5.813 -20 1.600 134.170
23/09/2026 84,00 28 4.875 19 4.908 -33 1.900 159.590
22/09/2026 84,00 41 3.839 22 3.770 69 900 74.870
21/09/2026 83,80 40 6.177 24 7.311 -1.134 3.000 248.920
18/09/2026 83,90 44 5.338 22 5.521 -183 2.400 200.640
17/09/2026 84,00 92 29.108 37 17.747 11.361 6.600 549.860
16/09/2026 85,40 46 5.380 22 10.035 -4.655 600 50.500
15/09/2026 84,70 32 5.486 32 14.036 -8.550 800 67.330
14/09/2026 84,30 57 9.106 24 6.305 2.801 1.300 109.620
11/09/2026 85,70 26 2.908 41 8.557 -5.649 1.100 94.760
10/09/2026 86,80 30 5.143 30 6.798 -1.655 2.000 173.010
09/09/2026 85,80 57 9.349 39 9.453 -104 3.800 328.510
08/09/2026 87,60 30 174.498 34 178.378 -3.880 1.600 14.599.010
07/09/2026 87,90 55 6.259 58 11.784 -5.525 3.200 282.370
04/09/2026 87,70 56 5.443 39 8.137 -2.694 1.800 157.270