• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.880,28 +12,38/+0,66%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:05:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.880,28   +12,38/+0,66%  |   HNX-INDEX   247,79   +0,69/+0,28%  |   UPCOM-INDEX   122,11   +0,28/+0,23%  |   VN30   2.067,22   +1,01/+0,05%  |   HNX30   534,08   +2,72/+0,51%
12 Tháng Giêng 2026 9:08:44 SA - Mở cửa
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (PMB : HNX)
Cập nhật ngày 12/01/2026
9:01:37 SA
9,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
9,90
Mở cửa
9,90
Cao nhất
9,90
Thấp nhất
9,90
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
2.410
Cao nhất 52 tuần
12,40
Thấp nhất 52 tuần
8,10
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 9,90 0 6.900 0 27.100 -20.200 0 0
09/01/2026 9,90 16 8.609 30 28.700 -20.091 900 8.910
08/01/2026 9,90 24 12.228 28 32.900 -20.672 2.700 26.750
07/01/2026 9,90 22 9.010 20 23.800 -14.790 400 3.960
06/01/2026 9,90 22 12.704 27 28.100 -15.396 2.500 24.750
05/01/2026 9,90 21 9.409 23 26.300 -16.891 1.800 17.820
31/12/2025 9,90 27 13.929 27 30.900 -16.971 3.600 35.350
30/12/2025 9,90 23 11.785 32 25.500 -13.715 3.100 30.690
29/12/2025 9,90 27 13.006 28 42.406 -29.400 5.500 54.450
26/12/2025 9,90 29 15.711 30 32.750 -17.039 3.600 35.490
25/12/2025 9,90 23 10.504 31 28.807 -18.303 1.500 14.850
24/12/2025 10,00 29 15.349 31 24.345 -8.996 700 6.980
23/12/2025 9,90 27 14.097 22 25.600 -11.503 5.200 51.480
22/12/2025 9,90 29 14.770 22 21.500 -6.730 2.500 24.750
19/12/2025 9,90 25 13.070 25 24.800 -11.730 4.300 42.570
18/12/2025 9,90 22 10.810 25 24.000 -13.190 1.600 15.840
17/12/2025 9,90 22 8.890 22 21.202 -12.312 800 7.920
16/12/2025 9,90 17 10.370 19 19.200 -8.830 100 990
15/12/2025 9,90 22 9.315 21 16.200 -6.885 1.000 9.910
12/12/2025 9,90 23 19.715 32 24.000 -4.285 1.000 9.900