• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ

Thị trường chứng khoán đang bước vào giai đoạn mới khi chu kỳ tiền rẻ dần khép lại. Tuy nhiên, “tiền mặt khan hiếm” không đồng nghĩa với việc toàn...

Tin mới nhận

VN-INDEX 1.799,31 +7,66/+0,43%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.799,31   +7,66/+0,43%  |   HNX-INDEX   310,91   +8,42/+2,78%  |   UPCOM-INDEX   126,70   +0,35/+0,28%  |   VN30   1.962,48   +18,12/+0,93%  |   HNX30   520,75   +4,51/+0,87%
16 Tháng Sáu 2026 12:29:54 SA - Mở cửa
Tổng CTCP Phong Phú (PPH : UPCOM)
Cập nhật ngày 15/06/2026
3:00:08 CH
26,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
26,50
Mở cửa
26,50
Cao nhất
26,60
Thấp nhất
26,50
Khối lượng
2.600
KLTB 10 ngày
10.420
Cao nhất 52 tuần
29,80
Thấp nhất 52 tuần
26,30
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q1 2025Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026
TÀI SẢN
       
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
1.649.8811.791.7641.833.9791.586.1171.486.794
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
86.92980.565133.347102.474104.262
1. Tiền
48.92926.76533.34760.02445.262
2. Các khoản tương đương tiền
38.00053.800100.00042.45059.000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
364.205505.205609.722433.722276.240
1. Chứng khoán kinh doanh
       
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
       
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
364.205505.205609.722433.722276.240
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
727.718683.732573.118556.884637.222
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
513.675525.181490.788471.016514.540
2. Trả trước cho người bán
81.51523.50114.17719.54228.294
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
       
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
       
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
       
6. Phải thu ngắn hạn khác
156.559179.153113.008110.721130.342
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
-24.031-44.104-44.856-44.394-35.954
IV. Tổng hàng tồn kho
458.933504.310496.517473.682446.531
1. Hàng tồn kho
463.388508.766503.472487.674460.489
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-4.455-4.455-6.955-13.991-13.957
V. Tài sản ngắn hạn khác
12.09717.95321.27519.35422.539
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2.5714.2214.1721.6095.050
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
9.31813.52416.89613.86114.275
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
2082082083.884214
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
       
5. Tài sản ngắn hạn khác
    3.000
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
1.993.0191.949.8191.920.4872.004.7032.115.368
I. Các khoản phải thu dài hạn
131.177131.169131.300121.137131.130
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
       
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc
       
3. Phải thu dài hạn nội bộ
       
4. Phải thu về cho vay dài hạn
       
5. Phải thu dài hạn khác
131.177131.169131.300121.137131.130
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
       
II. Tài sản cố định
1.022.2301.056.4141.069.2051.038.3401.050.588
1. Tài sản cố định hữu hình
913.005949.811963.502935.303930.910
- Nguyên giá
2.288.2572.356.2002.387.3912.366.8032.393.862
- Giá trị hao mòn lũy kế
-1.375.251-1.406.388-1.423.889-1.431.500-1.462.952
2. Tài sản cố định thuê tài chính
109.119106.500105.603102.941119.585
- Nguyên giá
122.119122.119123.870123.870143.285
- Giá trị hao mòn lũy kế
-13.000-15.619-18.267-20.930-23.700
3. Tài sản cố định vô hình
1061031009693
- Nguyên giá
584584584584584
- Giá trị hao mòn lũy kế
-478-481-484-487-490
III. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
IV. Tài sản dở dang dài hạn
45.23363.86235.71680.59268.058
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
       
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang
45.23363.86235.71680.59268.058
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
772.091677.470665.112747.892847.453
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
699.661605.508598.578675.386773.232
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn
105.930105.930105.930107.581107.581
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
-33.500-33.967-39.395-35.076-33.361
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
       
VI. Tổng tài sản dài hạn khác
22.28920.90419.15316.74218.139
1. Chi phí trả trước dài hạn
16.38415.98315.21613.79016.170
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại
       
3. Tài sản dài hạn khác
       
VII. Lợi thế thương mại
5.9054.9213.9372.9521.968
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
3.642.9003.741.5833.754.4663.590.8203.602.162
NGUỒN VỐN
       
A. Nợ phải trả
1.645.7121.799.6121.716.2651.518.2701.364.243
I. Nợ ngắn hạn
1.003.4731.139.1651.045.1221.216.1451.056.431
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
449.062464.194428.830611.995423.760
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả
       
3. Phải trả người bán ngắn hạn
240.455274.448227.225269.190310.995
4. Người mua trả tiền trước
135.942135.046135.709134.791127.535
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
25.07087.70951.4114.46027.422
6. Phải trả người lao động
29.98134.42361.65677.09948.620
7. Chi phí phải trả ngắn hạn
12.54618.46516.66813.07513.707
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn
       
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
       
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
3.2554.1043.1894.1003.180
11. Phải trả ngắn hạn khác
38.06428.00736.34623.04932.698
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn
62.47362.47362.47362.47362.473
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi
6.62430.29621.61415.9136.041
14. Quỹ bình ổn giá
       
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
       
II. Nợ dài hạn
642.240660.448671.143302.125307.812
1. Phải trả người bán dài hạn
       
2. Chi phí phải trả dài hạn
       
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
       
4. Phải trả nội bộ dài hạn
       
5. Phải trả dài hạn khác
13.89113.89113.91714.00013.999
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
607.851627.708638.378271.049276.737
7. Trái phiếu chuyển đổi
       
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
       
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
       
10. Dự phòng phải trả dài hạn
       
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
20.49818.84818.84817.07517.075
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
       
B. Nguồn vốn chủ sở hữu
1.997.1881.941.9712.038.2022.072.5502.237.919
I. Vốn chủ sở hữu
1.997.1881.941.9712.038.2022.072.5502.237.919
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
746.709746.709746.709746.709746.709
2. Thặng dư vốn cổ phần
32.36832.36832.36832.36832.368
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
       
4. Vốn khác của chủ sở hữu
       
5. Cổ phiếu quỹ
       
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
8. Quỹ đầu tư phát triển
512.396547.292547.292547.292577.115
9. Quỹ dự phòng tài chính
       
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
       
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
666.953575.635668.389701.643834.841
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
554.898362.855362.855362.476704.134
- LNST chưa phân phối kỳ này
112.055212.780305.533339.168130.707
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
       
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
       
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
38.76239.96643.44344.53746.886
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
       
1. Nguồn kinh phí
       
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
       
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
       
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
3.642.9003.741.5833.754.4663.590.8203.602.162
Không có báo cáo nào.