• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.720,98 -14,11/-0,81%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.720,98   -14,11/-0,81%  |   HNX-INDEX   264,69   +3,09/+1,18%  |   UPCOM-INDEX   124,73   +0,49/+0,39%  |   VN30   1.869,38   -4,05/-0,22%  |   HNX30   431,70   -0,73/-0,17%
13 Tháng Mười 2026 2:03:15 SA - Mở cửa
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ (PSW : HNX)
Cập nhật ngày 12/10/2026
2:45:05 CH
7,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,10 (-1,35%)
Tham chiếu
7,40
Mở cửa
7,20
Cao nhất
7,40
Thấp nhất
7,20
Khối lượng
16.700
KLTB 10 ngày
13.210
Cao nhất 52 tuần
8,90
Thấp nhất 52 tuần
7,10
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/10/2026 7,30 33 89.031 46 145.504 -56.473 16.700 120.710
09/10/2026 7,40 34 104.836 46 121.165 -16.329 19.600 144.140
08/10/2026 7,40 72 226.149 57 123.843 102.306 35.900 263.390
07/10/2026 7,30 35 30.232 39 101.139 -70.907 16.000 115.060
06/10/2026 7,30 40 30.165 38 83.242 -53.077 16.900 121.750
05/10/2026 7,40 19 27.300 20 51.033 -23.733 6.300 46.000
02/10/2026 7,30 26 34.700 34 87.642 -52.942 14.700 106.780
01/10/2026 7,30 15 21.408 28 80.188 -58.780 4.600 33.580
30/09/2026 7,40 20 20.679 28 76.325 -55.646 1.200 8.780
29/09/2026 7,40 16 21.219 26 53.722 -32.503 200 1.470
28/09/2026 7,40 29 27.179 34 76.749 -49.570 8.100 59.340
25/09/2026 7,40 22 33.820 41 115.339 -81.519 5.100 37.730
24/09/2026 7,40 30 38.106 29 70.747 -32.641 5.700 41.620
23/09/2026 7,40 17 27.802 38 92.315 -64.513 2.100 15.540
22/09/2026 7,40 29 47.602 31 74.417 -26.815 700 5.130
21/09/2026 7,40 30 51.709 34 76.115 -24.406 13.600 100.640
18/09/2026 7,50 21 30.408 32 75.817 -45.409 1.800 13.350
17/09/2026 7,40 33 41.435 33 92.698 -51.263 11.800 87.320
16/09/2026 7,50 25 51.337 34 87.499 -36.162 17.100 126.550
15/09/2026 7,50 28 55.437 44 154.104 -98.667 10.100 74.850