• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.176,82 -53,02/-4,31%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 9:54:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.176,82   -53,02/-4,31%  |   HNX-INDEX   209,19   -11,76/-5,32%  |   UPCOM-INDEX   88,80   -1,78/-1,97%  |   VN30   1.234,08   -49,10/-3,83%  |   HNX30   413,76   -29,67/-6,69%
04 Tháng Tư 2025 9:57:38 SA - Mở cửa
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF : HNX)
Cập nhật ngày 04/04/2025
9:55:01 SA
53,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
53,00
Mở cửa
53,00
Cao nhất
53,00
Thấp nhất
53,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
1.980
Cao nhất 52 tuần
69,00
Thấp nhất 52 tuần
46,50
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
04/04/2025 53,00 0 1.100 0 8.500 -7.400 0 0
03/04/2025 53,00 10 2.442 22 10.078 -7.636 200 10.600
02/04/2025 52,30 18 8.168 21 9.488 -1.320 600 31.730
01/04/2025 53,00 18 10.028 31 12.788 -2.760 1.200 63.600
31/03/2025 53,00 16 6.337 25 11.788 -5.451 300 15.900
28/03/2025 52,20 25 38.259 30 16.446 21.813 5.800 302.950
27/03/2025 53,00 15 6.628 21 10.357 -3.729 100 5.300
26/03/2025 53,00 13 5.037 21 10.963 -5.926 600 31.800
25/03/2025 53,00 14 3.148 24 10.840 -7.692 500 26.500
24/03/2025 53,00 40 26.212 37 23.790 2.422 10.500 543.110
21/03/2025 52,00 13 4.637 29 16.638 -12.001 1.400 73.100
20/03/2025 53,90 16 6.348 22 12.970 -6.622 200 10.690
19/03/2025 53,00 19 8.737 24 16.642 -7.905 3.200 168.050
18/03/2025 52,00 28 13.555 31 20.403 -6.848 2.600 137.180
17/03/2025 51,90 32 15.040 26 16.005 -965 2.700 137.880
14/03/2025 50,50 28 9.890 24 10.891 -1.001 1.000 50.780
13/03/2025 51,80 23 9.150 29 15.258 -6.108 100 5.180
12/03/2025 51,80 35 14.454 42 23.491 -9.037 1.400 73.030
11/03/2025 52,00 39 17.327 31 14.722 2.605 2.600 133.050
10/03/2025 52,00 26 8.383 34 14.375 -5.992 100 5.200