• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.755,49 -27,07/-1,52%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 2:50:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.755,49   -27,07/-1,52%  |   HNX-INDEX   256,28   -6,76/-2,57%  |   UPCOM-INDEX   126,36   -2,23/-1,73%  |   VN30   1.943,60   -25,67/-1,30%  |   HNX30   557,30   -18,98/-3,29%
06 Tháng Hai 2026 2:53:52 CH - Mở cửa
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF : HNX)
Cập nhật ngày 06/02/2026
2:45:10 CH
57,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,50 (-0,87%)
Tham chiếu
57,50
Mở cửa
57,00
Cao nhất
57,00
Thấp nhất
57,00
Khối lượng
2.900
KLTB 10 ngày
4.190
Cao nhất 52 tuần
66,00
Thấp nhất 52 tuần
48,00

Thông báo khi giá đạt: 54 60 63 ...
GIỚI THIỆU
Công ty Cổ phần Lương thực, thực phẩm SAFACO (SAF) hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất mì, nui, bún, bánh tráng và các sản phẩm khác từ tinh bột và bột mì. Mạng lưới phân phối trong nước của Công ty chủ yếu thông qua 3 kênh chính là hệ thống đại lý (60%), hệ thống các siêu thị (30%) và thị trường tự do (10%). Ngoài việc tiêu thụ sản phẩm trong nước, sản phẩm của Công ty đã được xuất sang các thị trường như...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 692,68 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 12,05 triệu
Cổ phiếu tự do 1,15 triệu
EPS 4.035
P/E 14,25
Doanh thu (4 quý) 729,60 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 48,58 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 258,97 tỷ
ROE (4 quý) 28,86%
Beta (120 tuần) 0,45

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AFX  115.800 10,50 -1,41%
AGM  106.400 2,40 -7,69%
AGX  2.100 182,90 0,00%
AIG  25.500 49,20 -0,20%
ANT  11.600 38,45 -0,13%
APF  4.400 42,50 0,95%
ATA  24.300 0,50 0,00%
ATS  0 19,50 0,00%
BCF  1.500 41,00 0,00%
BLT  200 23,00 0,88%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận