|
|
Cơ cấu cổ đông
|
Sở hữu nhà nước
|
8,94%
|
|
Sở hữu nước ngoài
|
1,93%
|
|
Sở hữu khác
|
89,13%
|
Cổ đông quan trọng
|
Tên
|
Vị trí
|
Số cổ phần
|
Tỷ lệ sở hữu
|
Ngày cập nhật
|
|
Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam
|
---
|
10.034.732
|
8,94%
|
31/12/2025
|
|
Lê Hữu Song
|
---
|
4.259.635
|
4,63%
|
24/09/2026
|
|
Võ Thị Phương Thảo
|
Kế toán trưởng
|
3.780.084
|
4,10%
|
23/09/2026
|
|
Lê Hữu Sơn
|
Phó Tổng giám đốc
|
3.716.464
|
4,04%
|
23/09/2026
|
|
Phạm Thị Thảo Nguyên
|
---
|
3.211.362
|
4,58%
|
28/06/2024
|
|
Nguyễn Đức Phương
|
Chủ tịch HĐQT
|
3.139.215
|
3,41%
|
23/09/2026
|
|
Nguyễn Hoài Nam
|
Phó Tổng giám đốc
|
3.047.079
|
3,31%
|
23/09/2026
|
|
Đặng Ngọc Thảo Uyên
|
Thành viên Ban kiểm soát
|
2.720.603
|
2,42%
|
30/06/2026
|
|
Lê Hữu Toàn
|
Phó Tổng giám đốc
|
935.977
|
1,02%
|
24/09/2026
|
|
Lưu Công Toại
|
Thành viên HĐQT
|
650.000
|
0,58%
|
30/06/2026
|
|
Hồ Minh Tâm
|
Tổng giám đốc
|
607.000
|
0,66%
|
23/09/2026
|
|
Nguyễn Ái Linh
|
---
|
560.000
|
0,50%
|
30/06/2026
|
|
Nguyễn Thị Thanh Hoa
|
---
|
520.100
|
0,46%
|
30/06/2026
|
|
Trần Việt Phương
|
---
|
356.000
|
0,32%
|
31/12/2024
|
|
Phạm Hải Âu
|
---
|
190.000
|
0,27%
|
31/12/2023
|
|
Lê Phương Hải
|
---
|
150.000
|
0,16%
|
30/06/2024
|
|
Nguyễn Lân Trung Anh
|
Thành viên HĐQT
|
127.000
|
0,14%
|
23/09/2026
|
|
Phan Thị Tuyết Hằng
|
---
|
66.354
|
0,07%
|
30/06/2022
|
|
Đỗ Trọng Điệp
|
Phó Tổng giám đốc
|
50.000
|
0,05%
|
23/09/2026
|
|
Nguyễn Đức Huỳnh
|
Thành viên HĐQT
|
30.000
|
0,03%
|
23/09/2026
|
|
Bùi Thị Nhật Linh
|
Trưởng ban kiểm soát
|
15.000
|
0,02%
|
23/09/2026
|
|
Huỳnh Lê Khanh
|
---
|
13.000
|
0,01%
|
31/12/2024
|
|
Nguyễn Đặng Thành
|
---
|
10.000
|
0,01%
|
23/09/2026
|
|
Nguyễn Hoàng Phương Anh
|
---
|
1.105
|
0,00%
|
30/06/2026
|
|
|
|
|