• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.761,87 -1,68/-0,10%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.761,87   -1,68/-0,10%  |   HNX-INDEX   259,50   +0,18/+0,07%  |   UPCOM-INDEX   126,09   -0,19/-0,15%  |   VN30   1.888,40   -1,13/-0,06%  |   HNX30   441,04   -2,22/-0,50%
27 Tháng Mười 2026 11:15:33 CH - Mở cửa
CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng (TOS : UPCOM)
Cập nhật ngày 27/10/2026
3:00:06 CH
88,30 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-4,00 (-4,33%)
Tham chiếu
92,30
Mở cửa
90,80
Cao nhất
90,80
Thấp nhất
85,00
Khối lượng
57.800
KLTB 10 ngày
64.870
Cao nhất 52 tuần
198,00
Thấp nhất 52 tuần
67,50

Thông báo khi giá đạt: 84 92 96 ...
GIỚI THIỆU
Công ty là một trong 3 đơn vị kinh doanh trụ cột thuộc Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn trong việc phát triển trở thành binh đoàn kinh tế biển. Công ty hiện là nhà cung cấp dịch vụ hàng hải uy tín, chuyên nghiệp. Điểm mạnh nằm ở khả năng phân tích, triển khai các giải pháp hàng hải toàn diện cho khách hàng đa lĩnh vực. TCO đã và đang xây dựng các mối quan hệ hợp tác bền vững đối với đối tác và khách hàng...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 6622,47 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 75,00 triệu
Cổ phiếu tự do 45,46 triệu
EPS 13.602
P/E 6,49
Doanh thu (4 quý) 5832,33 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 1151,68 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 9401,10 tỷ
ROE (4 quý) 49,95%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  640.600 41,20 -1,90%
ASG  100 15,50 -1,90%
BLN  0 11,70 0,00%
BSG  0 8,00 0,00%
CAG  3.000 5,90 -1,67%
CIA  200 8,90 0,00%
CLL  3.400 26,45 -0,56%
DL1  31.700 4,00 -2,44%
DNL  100 39,00 14,71%
DOP  600 12,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận