• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.754,82 -0,67/-0,04%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.754,82   -0,67/-0,04%  |   HNX-INDEX   256,01   -0,27/-0,11%  |   UPCOM-INDEX   126,42   +0,91/+0,73%  |   VN30   1.947,75   +4,15/+0,21%  |   HNX30   555,78   -1,52/-0,27%
09 Tháng Hai 2026 6:29:45 CH - Mở cửa
Ngân Hàng TMCP Tiên Phong (TPB : HOSE)
Cập nhật ngày 09/02/2026
3:09:27 CH
16,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
16,80
Mở cửa
16,90
Cao nhất
17,00
Thấp nhất
16,75
Khối lượng
5.885.719
KLTB 10 ngày
6.915.280
Cao nhất 52 tuần
22,80
Thấp nhất 52 tuần
11,10
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2024Q1 2025Q2 2025Q3 2025Q4 2025
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
1.292.7351.698.8771.551.5611.560.0711.704.704
II. Tiền gửi tại NHNN
22.708.36916.631.31010.000.59520.659.03320.459.657
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
70.520.70035.189.69059.990.10065.344.160103.388.411
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
62.182.53626.465.72655.756.24264.423.38594.871.352
2. Cho vay các TCTD khác
8.338.1648.723.9644.233.858920.7758.517.059
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
110.9318.83357.3212.098.259
1. Chứng khoán kinh doanh
 11.4279.49758.1832.111.845
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
 -496-664-862-13.586
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
 55.880171.549112.651333.702
VII. Cho vay khách hàng
247.238.856259.070.461281.188.723292.020.111302.175.438
1. Cho vay khách hàng
250.331.368262.477.215284.849.379296.054.927305.816.635
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-3.092.512-3.406.754-3.660.656-4.034.816-3.641.197
VIII. Chứng khoán đầu tư
59.472.04459.909.06460.147.09557.166.20751.613.170
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
59.549.36759.971.38660.206.68357.216.16352.051.025
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
44.70044.70044.70044.700 
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-122.023-107.022-104.288-94.656-437.855
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
766.739679.182   
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
       
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
766.739679.182   
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
       
X. Tài sản cố định
1.221.8741.172.6151.189.4841.253.3861.212.704
1. Tài sản cố định hữu hình
856.699819.860856.436796.929748.875
- Nguyên giá
2.134.0772.136.5132.250.8982.239.8272.257.192
- Giá trị hao mòn lũy kế
-1.277.378-1.316.653-1.394.462-1.442.898-1.508.317
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
365.175352.755333.048456.457463.829
- Nguyên giá
1.027.7471.029.7241.039.7201.198.2731.203.852
- Giá trị hao mòn lũy kế
-662.572-676.969-706.672-741.816-740.023
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
14.807.07314.473.14014.342.03913.720.25522.885.523
1. Các khoản phải thu
7.033.5675.117.3523.424.9923.256.26812.096.341
2. Các khoản lãi, phí phải thu
3.285.0203.773.0444.663.7734.233.6684.017.538
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
    5.588
4. Tài sản có khác
4.518.3595.590.9196.253.3046.230.3486.784.140
- Trong đó: Lợi thế thương mại
    101.826
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-29.873-8.175-30-29-18.084
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
418.028.391388.891.150428.589.979451.893.195505.871.568
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
238.2685.336.8996.212.060262.5391.641.641
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
94.513.80965.987.38386.542.11699.689.552112.055.311
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
76.597.83443.029.79455.969.79273.030.85874.215.800
2. Vay các TCTD khác
17.915.97522.957.58930.572.32426.658.69437.839.511
III. Tiền gửi khách hàng
242.805.789233.114.646246.844.312260.245.786279.050.251
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
131.330    
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
93.606103.644118.537126.590140.504
VI. Phát hành giấy tờ có giá
36.632.71738.602.20043.958.60044.305.80058.825.000
VII. Các khoản nợ khác
6.016.4616.254.7826.684.4467.269.6888.140.102
1. Các khoản lãi, phí phải trả
3.519.7674.639.9234.800.0995.104.2975.113.299
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
    3.965
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
2.496.6941.614.8591.884.3472.165.3913.022.838
4. Dự phòng rủi ro khác
       
VIII. Vốn chủ sở hữu
37.596.31239.491.49838.229.81039.993.24042.283.707
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
26.419.56226.419.56226.419.56226.419.56227.740.469
- Vốn điều lệ
26.419.56226.419.56226.419.56226.419.56227.740.469
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
       
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
       
2. Quỹ của TCTD
3.721.8663.721.8664.936.0464.936.0464.936.046
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 210.436 252.197 
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
7.454.8849.139.6346.874.2028.385.3379.607.192
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
999898983.735.052
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
418.028.391388.891.150428.589.979451.893.195505.871.568
Không có báo cáo nào.