• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.870,36 +13,06/+0,70%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.870,36   +13,06/+0,70%  |   HNX-INDEX   253,23   -2,13/-0,83%  |   UPCOM-INDEX   128,31   -0,55/-0,43%  |   VN30   2.024,74   -0,67/-0,03%  |   HNX30   528,98   -3,24/-0,61%
23 Tháng Tư 2026 10:11:34 CH - Mở cửa
CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA (VDP : HOSE)
Cập nhật ngày 23/04/2026
2:46:05 CH
56,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+3,70 (+6,98%)
Tham chiếu
53,00
Mở cửa
53,00
Cao nhất
56,70
Thấp nhất
53,00
Khối lượng
53.200
KLTB 10 ngày
5.890
Cao nhất 52 tuần
60,50
Thấp nhất 52 tuần
34,00

Thông báo khi giá đạt: 53 59 62 ...
GIỚI THIỆU
CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA luôn nằm trong số 10 công ty hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất tân dược. Là một trong những công ty đầu tiên sản xuất thuốc theo tiêu chuẩn GMP – ASEAN, Công ty cũng đã đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thuốc tại tỉnh Bình Dương với quy mô lớn và dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn GMP-WHO với tiêu chí nâng cao chất lượng thuốc phục vụ nhân dân đồng thời góp phần hạn chế...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1252,13 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 22,08 triệu
Cổ phiếu tự do 6,67 triệu
EPS 2.792
P/E 20,30
Doanh thu (4 quý) 1141,39 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 67,80 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1043,85 tỷ
ROE (4 quý) 9,14%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AGP  4.000 37,90 0,53%
BCP  2.900 11,00 2,80%
BIO  0 13,50 0,00%
CDP  900 13,70 0,00%
CNC  0 33,00 0,00%
DBD  5.900 49,85 -0,30%
DBM  100 28,90 4,33%
DBT  10.800 11,35 -0,44%
DCL  1.035.300 37,40 2,75%
DDN  700 7,80 -2,50%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận