• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.729,08 -36,55/-2,07%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.729,08   -36,55/-2,07%  |   HNX-INDEX   279,99   -3,35/-1,18%  |   UPCOM-INDEX   127,17   -0,89/-0,69%  |   VN30   1.876,81   -32,42/-1,70%  |   HNX30   454,91   -6,30/-1,37%
15 Tháng Tám 2026 1:24:44 CH - Mở cửa
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (VNR : HNX)
Cập nhật ngày 14/08/2026
2:45:25 CH
18,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
18,50
Mở cửa
18,40
Cao nhất
18,50
Thấp nhất
18,40
Khối lượng
1.400
KLTB 10 ngày
8.510
Cao nhất 52 tuần
23,50
Thấp nhất 52 tuần
18,00
Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2025Q3 2025Q4 2025Q1 2026Q2 2026
TÀI SẢN
       
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
6.965.8786.799.0116.778.8847.408.3557.502.458
I. Tiền
184.80498.97658.40370.16462.162
1. Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu)
9.26998.9767.40370.16432.158
2. Tiền gửi Ngân hàng
       
3. Tiền đang chuyển
       
4. Các khoản tương đương tiền
175.535 51.000 30.004
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3.215.2832.914.1903.351.1453.417.9933.500.302
1. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
174174174174174
2. Đầu tư ngắn hạn khác
3.215.2832.914.1903.351.1453.417.9933.500.302
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)
-174-174-174-174-174
III. Các khoản phải thu
1.037.3781.104.039834.3811.035.1341.121.952
1. Phải thu của khách hàng
835.640878.686660.641962.612924.433
2. Trả trước cho người bán
1.001580238521506
3. Phải thu nội bộ
       
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
       
5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
       
6. Các khoản phải thu khác
255.056281.124225.516125.134252.966
7. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
-54.320-56.350-52.014-53.134-55.953
IV. Hàng tồn kho
72845611095
1. Hàng tồn kho
72845611095
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
       
V. Tài sản ngắn hạn khác
2.528.3422.681.7212.534.9002.884.9542.817.947
1. Tạm ứng
       
2. Chi phí trả trước ngắn hạn
812.783835.436777.475964.869932.378
3. Tài sản thiếu chờ xử lý
       
4. Các khoản cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
       
5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
1.5591.5571.5361.5471.553
6. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
       
7. Tài sản ngắn hạn khác
1.714.0001.844.7281.755.8891.918.5381.884.016
VI. Chi sự nghiệp
       
1. Chi sự nghiệp năm trước
       
2. Chi sự nghiệp năm nay
       
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
2.624.3023.051.0762.836.8592.946.6892.933.703
I. Các khoản phải thu dài hạn
28.00028.41228.45232.98328.000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
       
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc
       
3. Phải thu dài hạn nội bộ
       
4. Phải thu dài hạn khác
28.00028.41228.45232.98328.000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
       
II. Tài sản cố định
17.48915.75317.39115.33713.712
1. Tài sản cố định hữu hình
8.8907.9368.0506.8956.169
- Nguyên giá
37.27337.39738.65638.65639.096
- Giá trị hao mòn lũy kế
-28.383-29.461-30.606-31.762-32.928
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
8.5997.8179.3418.4427.543
- Nguyên giá
16.37916.37918.72318.72317.359
- Giá trị hao mòn lũy kế
-7.780-8.562-9.383-10.281-9.816
III. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
17.13716.103   
IV. Bất động sản đầu tư
45    
- Nguyên giá
34.05534.05534.05534.05534.055
- Giá trị hao mòn lũy kế
-34.010-34.055-34.055-34.055-34.055
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
2.551.2072.978.5392.779.7142.886.7202.881.377
1. Đầu tư chứng khoán dài hạn
 2.287.806   
2. Đầu tư vào công ty con
309.296    
3. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
383.823390.972391.236399.265400.934
4. Đầu tư dài hạn khác
1.859.598303.1932.388.4792.487.4552.481.433
5. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
-1.511-3.433  -990
VI. Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn
10.42512.26911.30111.65010.614
1. Chi phí trả trước dài hạn
7062.1242.2282.0611.893
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lãi
1.8602.2861.2151.730863
3. Ký quỹ bảo hiểm
       
4. Cầm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn khác
7.8587.8587.8587.8587.858
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
9.590.1819.850.0879.615.74310.355.04410.436.161
NGUỒN VỐN
       
A. NỢ PHẢI TRẢ
5.588.3235.741.3105.391.8356.230.8986.179.444
I. Nợ ngắn hạn
1.422.2981.494.6601.230.3781.636.2071.571.855
1. Vay và nợ ngắn hạn
       
2. Nợ dài hạn đến hạn phải trả
       
3. Phải trả người bán
933.3921.086.471842.5081.021.074970.076
4. Người mua trả tiền trước
414173173138225
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
18.68726.24427.31031.14326.996
6. Phải trả người lao động
20.04227.92641.4807.03322.914
7. Phải trả nội bộ
       
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
       
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
441.667344.203318.907576.820551.644
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
8.0959.643   
II. Nợ dài hạn
1.652-4.5171.4824.0574.367
1. Vay dài hạn
       
2. Nợ dài hạn
       
3. Phát hành trái phiếu
       
4. Phải trả dài hạn khác
1.652-4.5171.4824.0574.367
III. Dự phòng nghiệp vụ
4.163.0004.250.3124.158.8624.588.9674.601.816
1. Dự phòng phí
1.878.4001.910.3561.795.9862.081.6972.079.058
2. Dự phòng toán học
       
3. Dự phòng bồi thường
2.051.5412.104.0372.124.1812.259.1172.268.989
4. Dự phòng dao động lớn
233.059235.919238.695248.153253.769
5. Dự phòng chia lãi
       
6. Dự phòng bảo đảm cân đối
       
IV. Nợ khác
1.3728551.1131.6661.406
1. Chi phí phải trả
1.3728551.1131.6661.406
2. Tài sản thừa chờ xử lý
       
3. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
       
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
3.968.4844.075.0854.188.3944.088.3024.220.790
I. Vốn chủ sở hữu
3.935.8674.040.9164.154.1534.053.9974.183.746
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
1.823.9152.006.3022.006.3022.006.3022.006.302
2. Thặng dư vốn cổ phần
369.757369.757369.757369.757369.757
3. Vốn khác của chủ sở hữu
       
4. Cổ phiếu quỹ
    -319
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
       
7. Quỹ đầu tư phát triển
206.078206.078206.078396.536396.536
8. Quỹ dự phòng tài chính
       
9. Quỹ dự trữ bắt buộc
182.391198.106200.630200.630200.630
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
       
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
1.353.7271.260.6731.371.3861.080.7711.210.840
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
       
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
32.61734.16934.24134.30537.044
1. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
       
2. Quỹ khen thưởng phúc lợi
32.61734.16934.24134.30537.044
3. Quỹ khen thưởng phúc lợi đưa đi đầu tư
       
4. Quỹ quản lý của cấp trên
       
5. Nguồn kinh phí sự nghiệp
       
- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
       
- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
       
6. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
       
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
33.37333.69235.51435.84435.927
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
9.590.1819.850.0879.615.74310.355.04410.436.161
Không có báo cáo nào.