• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.704,87 -14,55/-0,85%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.704,87   -14,55/-0,85%  |   HNX-INDEX   265,16   +0,91/+0,34%  |   UPCOM-INDEX   123,94   +0,09/+0,07%  |   VN30   1.852,44   -8,55/-0,46%  |   HNX30   429,01   +1,99/+0,47%
15 Tháng Mười 2026 12:46:09 SA - Mở cửa
Ngành: Thiết bị viễn thông (Mã ICB: 9578) 267,36   +0,05/+0,02%
Cập nhật lúc 14/10/2026
DANH SÁCH CÔNG TY
Mã CK Tên công ty Giá gần nhất Thay đổi % Thay đổi Khối lượng
CKV  CTCP COKYVINA 12,60 0,00 0,00% 0
ICT  CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện 17,25 0,00 0,00% 0
KST  CTCP KASATI 11,70 0,00 0,00% 300
LTC  CTCP Điện nhẹ Viễn thông 1,10 0,00 0,00% 0
MFS  CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone 27,30 -0,10 -0,36% 9.200
PMJ  CTCP Vật tư Bưu điện 11,70 0,00 0,00% 0
PMT  CTCP Viễn thông Telvina Việt Nam 8,50 0,00 0,00% 0
SAM  CTCP Sam Holdings 6,09 +0,02 +0,33% 55.300
SMT  CTCP Sametel 9,00 -1,00 -10,00% 100
TST  CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông 10,20 0,00 0,00% 0
UNI  CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt 7,00 0,00 0,00% 5.900
VIE  CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 5,80 0,00 0,00% 0
VTC  CTCP Viễn thông VTC 9,00 0,00 0,00% 200
VTE  CTCP Vinacap Kim Long 7,20 0,00 0,00% 0
 
Thống kê ngành
Định giá
P/E 17,15
P/B 0,60
P/S 0,30
Khả năng sinh lợi
Tỷ lệ lãi gộp 11,22%
Tỷ lệ EBIT 16,73%
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD -9,61%
Tỷ lệ lãi ròng 9,94%
Sức mạnh tài chính
Khả năng thanh toán nhanh 1,43
Khả năng thanh toán hiện hành 2,02
Nợ dài hạn/Vốn CSH 0,13
Tổng nợ/Vốn CSH 1,92
Hiệu quả quản lý
ROA 3,84%
ROE 7,86%
ROIC 3,40%