• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.238,16 -79,67/-6,05%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:55:02 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.238,16   -79,67/-6,05%  |   HNX-INDEX   221,42   -16,71/-7,02%  |   UPCOM-INDEX   92,54   -6,10/-6,18%  |   VN30   1.295,33   -81,61/-5,93%  |   HNX30   446,22   -40,59/-8,34%
03 Tháng Tư 2025 10:57:49 SA - Mở cửa
Điểm tin giao dịch 31.03.2025
Nguồn tin: HOSE | 31/03/2025 4:40:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
31/03/2025          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,306.86 -10.60 -0.80 21,205.64      
VN30 1,363.88 -10.05 -0.73 10,761.73      
VNMIDCAP 1,931.31 -7.78 -0.40 8,259.63      
VNSMALLCAP 1,451.56 -11.84 -0.81 1,811.25      
VN100 1,344.57 -9.09 -0.67 19,021.36      
VNALLSHARE 1,350.36 -9.25 -0.68 20,832.61      
VNXALLSHARE 2,147.63 -14.78 -0.68 21,228.83      
VNCOND 1,877.43 -15.19 -0.80 924.72      
VNCONS 638.79 -5.86 -0.91 1,553.89      
VNENE 596.15 -8.68 -1.44 204.84      
VNFIN 1,762.62 -5.63 -0.32 6,835.70      
VNHEAL 2,057.23 -25.62 -1.23 51.89      
VNIND 746.59 -4.08 -0.54 2,789.05      
VNIT 4,888.55 -119.40 -2.38 752.21      
VNMAT 2,080.60 -40.26 -1.90 2,296.64      
VNREAL 1,011.51 -1.87 -0.18 5,170.42      
VNUTI 851.36 -2.94 -0.34 232.22      
VNDIAMOND 2,180.48 -7.73 -0.35 4,661.69      
VNFINLEAD 2,256.34 -8.13 -0.36 6,271.85      
VNFINSELECT 2,364.98 -7.28 -0.31 6,690.28      
VNSI 2,161.61 -11.80 -0.54 4,986.21      
VNX50 2,298.18 -14.66 -0.63 15,019.38      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 753,514,250 17,560    
Thỏa thuận 114,670,958 3,661    
Tổng 868,185,208 21,220    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 SHB 57,597,264 DTT 7.00% DPR -6.98%    
2 VIX 35,408,066 TSC 6.99% PHR -6.91%    
3 HPG 27,468,741 VCF 6.98% GVR -6.90%    
4 VHM 27,252,837 CIG 6.90% UIC -6.72%    
5 MSB 26,612,339 TNT 6.88% BBC -6.50%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
55,396,288 6.38% 93,980,481 10.82% -38,584,193
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,698 8.00% 2,977 14.03% -1,280
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 VIX 9,939,100 FPT 504,422,377 VIX 59,514,687  
2 TCB 8,061,865 MWG 268,883,712 VCI 31,437,296  
3 HPG 6,823,025 VNM 245,562,974 TCH 24,811,676  
4 SHB 6,637,638 TCB 237,165,793 EIB 21,857,043  
5 KBC 5,370,252 VHM 193,470,462 GVR 17,748,538  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 BTP BTP giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2025 tại trụ sở công ty.
2 CFPT2406 CFPT2406 (chứng quyền FPT.KIS.M.CA.T.01 hủy niêm yết 1000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
3 CHDB2401 CHDB2401 (chứng quyền HDB.KIS.M.CA.T.22 hủy niêm yết 4000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
4 CHPG2411 CHPG2411 (chứng quyền HPG.KIS.M.CA.T.42 hủy niêm yết 8000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
5 CMBB2408 CMBB2408 (chứng quyền MBB.KIS.M.CA.T.09 hủy niêm yết 1000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
6 CMSN2407 CMSN2407 (chứng quyền MSN.KIS.M.CA.T.30 hủy niêm yết 8000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
7 CMWG2409 CMWG2409 (chứng quyền MWG.KIS.M.CA.T.06 hủy niêm yết 1500000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
8 CSHB2402 CSHB2402 (chứng quyền SHB.KIS.M.CA.T.07 hủy niêm yết 6000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
9 CSSB2401 CSSB2401 (chứng quyền SSB.KIS.M.CA.T.01 hủy niêm yết 4000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
10 CSTB2412 CSTB2412 (chứng quyền STB.KIS.M.CA.T.40 hủy niêm yết 8000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
11 CTCB2405 CTCB2405 (chứng quyền TCB.KIS.M.CA.T.01 hủy niêm yết 1000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
12 CTPB2404 CTPB2404 (chứng quyền TPB.KIS.M.CA.T.08 hủy niêm yết 1000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
13 CVHM2410 CVHM2410 (chứng quyền VHM.KIS.M.CA.T.28 hủy niêm yết 6000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
14 CVIC2406 CVIC2406 (chứng quyền VIC.KIS.M.CA.T.29 hủy niêm yết 6000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
15 CVJC2401 CVJC2401 (chứng quyền VJC.KIS.M.CA.T.18 hủy niêm yết 4000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
16 CVNM2408 CVNM2408 (chứng quyền VNM.KIS.M.CA.T.28 hủy niêm yết 4000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
17 CVPB2411 CVPB2411 (chứng quyền VPB.KIS.M.CA.T.12 hủy niêm yết 6000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
18 CVRE2409 CVRE2409 (chứng quyền VRE.KIS.M.CA.T.33 hủy niêm yết 6000000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 31/03/2025, ngày GD cuối cùng: 26/03/2025
19 HAS HAS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2025, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 29/04/2025 tại trụ sở công ty.
20 GEE GEE nhận quyết định niêm yết bổ sung 5.000.000 cp (phát hành ESOP 2024) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 31/03/2025.
21 MIG MIG nhận quyết định niêm yết bổ sung 25.900.875 cp (phát hành ra công chúng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 31/03/2025.
22 BAF BAF thông báo thay đổi số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành (tăng 65.000.000 cp do phát hành cổ phiếu riêng lẻ).
23 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.000.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 31/03/2025. 
24 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 31/03/2025. 
25 FUEKIV30 FUEKIV30 niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 31/03/2025.