• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.722,43 +1,45/+0,08%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:05:01 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.722,43   +1,45/+0,08%  |   HNX-INDEX   268,17   +3,48/+1,31%  |   UPCOM-INDEX   124,90   +0,17/+0,14%  |   VN30   1.867,45   -1,93/-0,10%  |   HNX30   430,62   -1,08/-0,25%
13 Tháng Mười 2026 10:05:08 SA - Mở cửa
CTCP Thủy sản Mekong (AAM : HOSE)
Cập nhật ngày 13/10/2026
9:57:42 SA
7,37 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,40 (-5,15%)
Tham chiếu
7,77
Mở cửa
7,37
Cao nhất
7,37
Thấp nhất
7,37
Khối lượng
200
KLTB 10 ngày
3.670
Cao nhất 52 tuần
7,85
Thấp nhất 52 tuần
6,01
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
13/10/2026 7,37 0 0 0 0 0 200 1.474
12/10/2026 7,77 31 20.748 41 17.933 2.815 6.500 50.542
09/10/2026 7,80 30 16.278 39 40.119 -23.841 8.700 65.199
08/10/2026 7,80 21 9.277 50 32.253 -22.976 4.300 33.544
07/10/2026 7,80 34 15.888 32 24.726 -8.838 6.400 49.645
06/10/2026 7,75 18 8.951 36 16.906 -7.955 2.200 17.026
05/10/2026 7,73 20 9.104 36 18.934 -9.830 500 3.835
02/10/2026 7,75 24 10.428 33 23.506 -13.078 7.200 55.800
01/10/2026 7,75 16 7.458 29 14.276 -6.818 700 5.430
30/09/2026 7,80 16 3.777 22 11.096 -7.319 0 0
29/09/2026 7,80 36 17.882 39 17.132 750 1.900 14.732
28/09/2026 7,70 37 36.442 48 43.613 -7.171 31.300 242.405
25/09/2026 7,53 18 3.849 29 12.701 -8.852 1.000 7.530
24/09/2026 7,53 22 6.158 24 9.713 -3.555 200 1.505
23/09/2026 7,51 31 28.295 38 30.516 -2.221 21.400 166.615
22/09/2026 7,50 44 16.581 37 19.934 -3.353 9.400 70.500
21/09/2026 7,48 38 9.993 37 19.453 -9.460 5.500 41.140
18/09/2026 7,60 29 9.136 31 15.455 -6.319 4.100 31.808
17/09/2026 7,50 26 8.020 21 8.731 -711 500 3.750
16/09/2026 7,40 29 3.866 90 19.981 -16.115 700 5.297