• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.765,99 -16,13/-0,91%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:30:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.765,99   -16,13/-0,91%  |   HNX-INDEX   283,23   -7,84/-2,69%  |   UPCOM-INDEX   127,04   +0,56/+0,44%  |   VN30   1.902,13   -13,92/-0,73%  |   HNX30   481,21   -13,24/-2,68%
16 Tháng Bảy 2026 11:34:46 SA - Mở cửa
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (FRT : HOSE)
Cập nhật ngày 16/07/2026
11:29:40 SA
109,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-3,20 (-2,83%)
Tham chiếu
113,00
Mở cửa
111,40
Cao nhất
112,40
Thấp nhất
109,80
Khối lượng
572.575
KLTB 10 ngày
196.110
Cao nhất 52 tuần
181,00
Thấp nhất 52 tuần
109,80

Thông báo khi giá đạt: 104 114 119 ...
GIỚI THIỆU
Là công ty bán lẻ đứng thứ 1 về thị phần máy tính xách tay tại Việt Nam, đứng thứ 2 về thị phần điện thoại và là công ty bán lẻ sản phẩm Apple chính hãng hàng đầu tại Việt Nam. Với gần 06 năm hoạt động trong ngành, FPT Retail đã từng bước khẳng định thương hiệu cũng như vị thế của mình. Căn cứ vào Thống kê về giá trị phân phối điện thoại di động vào tháng 12 năm 2017 của GFK, FPT Retail dẫn đầu...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 20206,10 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 178,82 triệu
Cổ phiếu tự do 52,83 triệu
EPS 5.113
P/E 22,10
Doanh thu (4 quý) 54529,93 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 1146,06 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 26027,17 tỷ
ROE (4 quý) 29,21%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ABR  100 11,60 3,57%
AST  8.800 63,00 0,00%
BTT  0 42,50 0,00%
CEN  0 1,60 0,00%
CMV  0 8,00 0,00%
DGW  392.200 36,60 -3,17%
GCB  0 7,10 0,00%
GMA  0 57,00 0,00%
HFX  0 5,10 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận