• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.653,44 -114,40/-6,47%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:40:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.653,44   -114,40/-6,47%  |   HNX-INDEX   234,41   -19,23/-7,58%  |   UPCOM-INDEX   118,50   -8,35/-6,58%  |   VN30   1.774,31   -129,88/-6,82%  |   HNX30   509,92   -48,53/-8,69%
09 Tháng Ba 2026 11:42:40 SA - Mở cửa
Ngân hàng TMCP Quân Đội (MBB : HOSE)
Cập nhật ngày 09/03/2026
11:39:16 SA
24,85 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,85 (-6,93%)
Tham chiếu
26,70
Mở cửa
24,90
Cao nhất
25,65
Thấp nhất
24,85
Khối lượng
44.555.700
KLTB 10 ngày
30.513.700
Cao nhất 52 tuần
32,45
Thấp nhất 52 tuần
19,45
Cơ cấu cổ đông
Sở hữu nhà nước 19,00%
Sở hữu nước ngoài 23,22%
Sở hữu khác 57,78%
Cổ đông quan trọng
Tên Vị trí Số cổ phần Tỷ lệ sở hữu Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội --- 1.530.770.359 19,00% 13/08/2025
Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH --- 791.523.642 9,83% 31/12/2025
Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH --- 648.428.348 8,05% 31/12/2025
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn --- 570.727.399 7,09% 31/12/2025
Công ty TNHH Nhà nước MTV Thương mại và xuất nhập khẩu Viettel --- 346.407.743 4,30% 31/12/2025
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam --- 227.000.041 3,72% 31/12/2024
UBS AG London Branch --- 101.396.306 1,66% 31/12/2024
PYN Elite Fund (Non-Ucits) --- 85.204.397 1,40% 31/12/2024
J.P. Morgan Securities PLC --- 79.427.243 1,50% 15/07/2024
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam --- 54.847.306 0,90% 31/12/2024
Nordea 1, SICAV --- 54.256.040 1,02% 15/07/2024
CTBC Vietnam Equity Fund --- 41.000.754 0,90% 16/05/2022
Norges Bank --- 39.490.521 0,87% 16/05/2022
Vietnam Enterprise Investments Ltd --- 38.690.079 0,85% 16/05/2022
KIM Vietnam Growth Equity Fund --- 31.992.683 0,71% 26/02/2020
Chi Nhánh Tổng công ty Trực Thăng Việt Nam - Công ty TNHH - Công ty Trực Thăng Miền Nam --- 30.646.550 0,38% 31/12/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company --- 22.017.740 0,49% 16/05/2022
Vietnam Growth Stock Income Mother Fund --- 21.347.091 0,47% 17/04/2020
Fiera Capital Emerging Markets Fund --- 20.500.000 0,45% 26/02/2020
Hanoi Investments Holdings Ltd --- 17.744.986 0,39% 16/05/2022
TMAM Vietnam Equity Mother Fund --- 15.649.779 0,35% 26/02/2020
Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty 28 --- 11.591.281 0,41% 31/12/2018
Magna Umbrella Fund Public Ltd Company --- 10.893.181 0,24% 21/01/2020
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund --- 10.702.974 0,24% 26/02/2020
Lưu Trung Thái Chủ tịch HĐQT 10.658.345 0,13% 31/12/2025
Wareham Group Ltd --- 9.116.775 0,20% 16/05/2022
Đỗ Văn Hưng --- 8.137.882 0,15% 31/12/2024
Arjuna Fund Pte.Ltd. --- 7.452.059 0,26% 16/08/2019
Amersham Industries Ltd --- 6.609.186 0,15% 16/05/2022
Veil Holdings Ltd --- 6.520.674 0,14% 16/05/2022
Phạm Như Ánh Tổng giám đốc 5.821.131 0,07% 05/03/2026
Trần Minh Đạt Phó Tổng giám đốc 5.769.717 0,07% 31/12/2025
Vũ Thị Hải Phượng Phó Chủ tịch HĐQT 5.712.076 0,07% 31/12/2025
Nguyễn Thị An Bình Phó Ban kiểm soát 4.705.862 0,06% 31/12/2025
Oaks Emerging Umbrella Fund Public Ltd Company --- 4.639.646 0,10% 21/01/2020
Lê Thị Lợi Trưởng ban kiểm soát 4.448.524 0,06% 31/12/2025
Công đoàn cơ sở Ngân hàng TMCP Quân Đội --- 4.428.952 0,05% 04/02/2026
Ashoka Pte.Ltd. --- 4.301.107 0,15% 16/08/2019
Phạm Thị Trung Hà Phó Tổng giám đốc 4.119.874 0,05% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam --- 3.694.324 0,08% 04/04/2022
Trần Thị Bảo Quế --- 3.576.183 0,04% 31/12/2025
Nguyễn Thị Thanh Nga Giám đốc tài chính 3.288.336 0,04% 31/12/2025
Lê Quốc Minh Phó Tổng giám đốc 3.244.072 0,04% 31/12/2025
Swiftcurrent Partner, L.P --- 2.721.652 0,06% 26/02/2020
Nguyễn Minh Châu Phó Tổng giám đốc 2.526.736 0,03% 31/12/2025
Vietnam Co-investment Fund --- 2.479.492 0,05% 26/06/2020
Nguyễn Thị Ngọc --- 2.283.786 0,03% 04/02/2026
Lê Viết Hải Thành viên HĐQT 2.262.502 0,03% 31/12/2025
Swiftcurrent Offshore Master, Ltd --- 2.226.806 0,05% 26/02/2020
Lê Thị Hồng Phấn --- 2.173.401 0,03% 05/03/2026
NTasian Emerging Leaders Master Fund --- 2.107.660 0,05% 21/01/2020
KB Vietnam Focus Balanced Fund --- 2.089.628 0,05% 16/05/2022
Lê Công --- 2.069.358 0,07% 31/12/2018
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity --- 1.826.125 0,04% 16/05/2022
CTCP Đầu tư thương mại Hải Âu --- 1.823.466 0,03% 30/06/2024
Lê Hữu Đức --- 1.819.661 0,03% 21/08/2024
Vũ Thành Trung Phó Chủ tịch HĐQT 1.636.711 0,02% 31/12/2025
Nguyễn Quỳnh Mai --- 1.512.044 0,02% 31/12/2025
Lê Xuân Vũ --- 1.463.256 0,03% 31/12/2024
Nguyễn Xuân Học Phó Tổng giám đốc 1.283.687 0,02% 31/12/2025
Phạm Thu Ngọc --- 1.194.123 0,02% 31/12/2022
Hà Trọng Khiêm Phó Tổng giám đốc 1.151.443 0,01% 31/12/2025
Đặng Quốc Tiến --- 1.123.213 0,04% 31/12/2018
Vanderbilt University --- 1.106.486 0,04% 16/08/2019
Vương Thị Lan Anh --- 1.089.046 0,04% 31/12/2018
Phạm Văn Giang --- 1.053.014 0,01% 31/12/2025
Vũ Hồng Phú --- 952.849 0,01% 31/12/2025
Saigon Investments Ltd --- 862.393 0,02% 16/05/2022
Trần Trung Tín --- 824.614 0,02% 31/12/2024
Danang Investments Limited --- 820.867 0,02% 16/05/2022
Vũ Thái Huyền Thành viên HĐQT 807.894 0,01% 31/12/2025
Đỗ Thị Tuyết Mai Thành viên Ban kiểm soát 761.587 0,01% 31/12/2025
Nguyễn Thị Thủy --- 760.002 0,01% 31/12/2025
Doãn Thị Thịnh --- 637.329 0,01% 31/12/2025
Nguyễn Hải --- 503.531 0,01% 31/12/2025
Đỗ Kim Loan --- 488.328 0,01% 31/12/2024
Đặng Thúy Dung Kế toán trưởng 466.230 0,01% 31/12/2025
Balestrand Ltd --- 416.371 0,01% 26/06/2020
Tăng Thị Quỳnh Giao --- 402.706 0,01% 31/12/2018
Nguyễn Thị Nguyệt Hà Thành viên Ban kiểm soát 373.309 0,00% 31/12/2025
Vũ Thị Tuất --- 350.594 0,00% 31/12/2025
Đỗ Thị Ngọc Bảo --- 313.329 0,00% 31/12/2025
Nguyễn Mạnh Hùng --- 266.475 0,01% 30/06/2018
Trần Trọng Hương --- 240.000 0,00% 31/12/2025
Đặng Thị Thủy --- 237.285 0,00% 31/12/2025
Hà Tiến Dũng --- 230.098 0,01% 31/12/2018
Nguyễn Thị Hải Lý Phó Chủ tịch HĐQT 221.346 0,00% 31/12/2025
Ngô Minh Thuấn --- 216.241 0,00% 30/06/2024
Kiều Đặng Hùng --- 216.221 0,00% 30/06/2024
Nguyễn Đăng Nghiêm --- 201.627 0,01% 31/12/2018
Nguyễn Thị Thu Hoài --- 200.714 0,01% 31/12/2018
Đỗ Văn Tiến Thành viên Ban kiểm soát 195.488 0,00% 31/12/2025
Trần Thị Thoa --- 192.219 0,01% 31/12/2018
Lê Minh Hồng --- 191.284 0,01% 31/12/2018
Uông Đông Hưng --- 186.894 0,00% 31/12/2019
Nguyễn Thị Kim Liên --- 155.259 0,00% 30/06/2024
Aquila Spc Ltd --- 150.000 0,01% 01/02/2019
Nguyễn Ngọc Thành --- 130.356 0,00% 30/01/2026
Lê Quốc Dũng --- 123.995 0,00% 31/12/2025
Nguyễn Hữu Doanh --- 122.536 0,00% 31/12/2025
Nguyễn Trần Phương --- 120.500 0,00% 31/12/2023
Lê Hải --- 110.807 0,00% 31/12/2019
Trần Văn Đức --- 81.642 0,00% 31/12/2025
Phạm Thị Hồng Thắm --- 80.258 0,00% 31/12/2018
Đỗ Minh Phương --- 74.538 0,00% 30/06/2024
Lê Công Sòa --- 72.827 0,00% 31/12/2025
Đỗ Đình Phú --- 72.727 0,00% 30/06/2024
Trần Minh Tuấn --- 66.126 0,00% 31/12/2025
Lưu Thiều Thu --- 48.409 0,00% 31/12/2025
Lương Thị Hải Hà --- 43.769 0,00% 30/06/2018
Hà Trọng Khoa --- 32.818 0,00% 31/12/2024
Trần Vũ Hà Duy --- 28.380 0,00% 31/12/2025
Nguyễn Ngọc Vũ Chương --- 25.051 0,00% 31/12/2018
Nguyễn Văn Huệ --- 25.051 0,00% 31/12/2018
Ngô Thị Xuyên --- 23.486 0,00% 31/12/2019
Đặng Thị Xuân --- 22.153 0,00% 31/12/2018
Nguyễn Hoàng Nam --- 19.800 0,00% 30/06/2018
Nguyễn Chí Thành --- 11.900 0,00% 31/12/2018
Tổng CTCP Bảo Minh --- 11.472 0,00% 30/06/2021
Hà Minh Vĩ --- 10.000 0,00% 21/12/2018
Tiêu Thị Liên --- 9.906 0,00% 30/06/2024
Lê Xuân Linh --- 9.802 0,00% 31/12/2024
Đỗ Thị Mai Hương --- 8.075 0,00% 30/06/2024
Nguyễn Văn Hải --- 7.477 0,00% 31/12/2018
Nguyễn Hữu Bảo Khánh --- 7.350 0,00% 30/06/2024
Trần Hà Linh --- 5.022 0,00% 31/12/2025
Lê Thị Hải Yến --- 4.672 0,00% 31/12/2025
Lê Trung --- 2.927 0,00% 30/06/2019
Hoàng Thị Thu Hằng --- 1.329 0,00% 30/06/2023
Đặng Quốc Phán --- 1.261 0,00% 31/12/2018
Lê Hiếu --- 984 0,00% 31/12/2018
Đỗ Đình Minh --- 373 0,00% 30/06/2024
Nguyễn Kim Lan --- 322 0,00% 30/06/2024
Uông Thị Hải Yến --- 157 0,00% 31/12/2018
Phạm Thanh Bình --- 113 0,00% 31/12/2023
Lê Thu Trang --- 55 0,00% 30/01/2026
Nguyễn Thị Hà --- 49 0,00% 25/12/2024
Lê Phương Linh --- 2 0,00% 27/07/2020
Lê Thị Lai --- 1 0,00% 11/04/2018