• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.709,61 -18,73/-1,08%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.709,61   -18,73/-1,08%  |   HNX-INDEX   247,85   +0,83/+0,34%  |   UPCOM-INDEX   123,85   -0,24/-0,19%  |   VN30   1.859,80   -30,14/-1,59%  |   HNX30   532,70   -6,52/-1,21%
12 Tháng Ba 2026 4:51:04 CH - Mở cửa
Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP (PGV : HOSE)
Cập nhật ngày 12/03/2026
2:46:13 CH
25,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,15 (-0,60%)
Tham chiếu
25,15
Mở cửa
25,45
Cao nhất
25,45
Thấp nhất
24,45
Khối lượng
43.700
KLTB 10 ngày
79.620
Cao nhất 52 tuần
28,50
Thấp nhất 52 tuần
16,25

Thông báo khi giá đạt: 24 26 27 ...
GIỚI THIỆU
Tổng công suất lắp đặt các nhà máy điện trong EVNGENCO 3 (không bao gồm CTCP ĐL Dầu khí Nhơn Trạch 2 và CTCP Điện Việt- Lào) đạt 6.543 MW chiếm khoảng 16% công suất đặt của toàn hệ thống điện. Phân theo loại hình nhà máy của EVNGENCO 3, thủy điện chiếm khoảng 2,26%, nhiệt điện than chiếm khoảng 5,77%, tuabin khí chiếm khoảng 6,97% công suất phát điện của toàn hệ thống điện. Các nhà máy điện của EVNGENCO 3 có trình độ công nghệ và thiết bị...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 28086,70 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 1,12 tỷ
Cổ phiếu tự do 8,91 triệu
EPS 3.281
P/E 7,62
Doanh thu (4 quý) 42138,11 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 706,21 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 54988,83 tỷ
ROE (4 quý) 4,59%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AVC  6.400 49,50 -3,88%
BGE  0 3,80 0,00%
BHA  1.900 23,50 2,62%
BSA  17.500 21,50 -1,38%
BTP  34.800 8,21 -3,41%
CHP  70.300 29,00 0,35%
DNA  0 24,00 0,00%
DNC  0 60,00 0,00%
DNH  0 52,50 0,00%
DRL  2.200 46,00 -0,43%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận