• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.869,04 +11,13/+0,60%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.869,04   +11,13/+0,60%  |   HNX-INDEX   326,38   +5,32/+1,66%  |   UPCOM-INDEX   127,43   -0,33/-0,26%  |   VN30   1.995,12   +14,99/+0,76%  |   HNX30   512,93   -12,07/-2,30%
23 Tháng Sáu 2026 7:43:14 CH - Mở cửa
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PVS : HNX)
Cập nhật ngày 23/06/2026
3:10:03 CH
37,80 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,80 (-4,55%)
Tham chiếu
39,60
Mở cửa
39,30
Cao nhất
39,50
Thấp nhất
37,80
Khối lượng
3.854.900
KLTB 10 ngày
2.538.390
Cao nhất 52 tuần
56,40
Thấp nhất 52 tuần
28,20
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
3.703,66 tỷ 3.709,59 tỷ 6.013,68 tỷ 8.698,74 tỷ
Quý 2
4.711,86 tỷ 5.571,43 tỷ 7.359,39 tỷ ---
Quý 3
4.175,55 tỷ 4.820,02 tỷ 9.629,52 tỷ ---
Quý 4
6.758,31 tỷ 9.776,99 tỷ 9.553,68 tỷ ---
Tổng
19.349,38 tỷ 23.878,03 tỷ 32.556,27 tỷ 8.698,74 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
227,52 tỷ 304,74 tỷ 299,64 tỷ 435,33 tỷ
Quý 2
235,10 tỷ 209,27 tỷ 315,28 tỷ ---
Quý 3
143,56 tỷ 192,70 tỷ 334,03 tỷ ---
Quý 4
293,24 tỷ 704,89 tỷ 950,44 tỷ ---
Tổng
899,42 tỷ 1.411,60 tỷ 1.899,39 tỷ 435,33 tỷ
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu 44,65% -2,28% 34,60% 15,92% ---
Lợi nhuận 45,28% 34,84% 44,69% 41,05% ---
EPS cơ bản 17,16% 36,83% 53,43% -18,90% ---
EPS pha loãng 17,16% 36,83% 46,78% -18,90% ---
Tổng tài sản 15,68% 13,18% 24,82% 12,62% ---
Chỉ tiêu tài chính