• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.867,21 +7,20/+0,39%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.867,21   +7,20/+0,39%  |   HNX-INDEX   313,16   0,00/0,00%  |   UPCOM-INDEX   129,57   -0,37/-0,28%  |   VN30   2.013,35   +17,64/+0,88%  |   HNX30   518,58   +5,14/+1,00%
02 Tháng Bảy 2026 3:04:58 SA - Mở cửa
CTCP Trang (TFC : HNX)
Cập nhật ngày 01/07/2026
2:45:09 CH
45,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-2,00 (-4,26%)
Tham chiếu
47,00
Mở cửa
45,00
Cao nhất
45,00
Thấp nhất
45,00
Khối lượng
100
KLTB 10 ngày
5.320
Cao nhất 52 tuần
78,50
Thấp nhất 52 tuần
38,10

Thông báo khi giá đạt: 43 47 49 ...
GIỚI THIỆU
Theo tổng cục hải quan, TrangCorp là một trong những công ty nằm trong danh sách 5 doanh nghiệp đứng đầu chuyên về các mặt hàng xuất khẩu giá trị gia tăng từ tôm, cá và rau củ trong năm 2014 cùng với các doanh nghiệp xuất khẩu hàng giá trị gia tăng trong nước khác như Cầu tre, Agrex Sài Gòn, Hải Việt, Sao ta… v.v..Luôn đáp ứng những yêu cầu khắt khe về chất lượng sản phẩm của thị trường quốc tế, TrangCorp là một trong những doanh...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 757,35 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 16,83 triệu
Cổ phiếu tự do 3,43 triệu
EPS 8.971
P/E 5,02
Doanh thu (4 quý) 1039,12 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 151,11 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 947,06 tỷ
ROE (4 quý) 31,33%
Beta (120 tuần) 0,00

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAN  226.500 16,00 0,31%
AFX  74.700 10,15 0,00%
AGM  0 2,00 0,00%
AGX  1.700 160,50 -0,43%
AIG  50.600 50,50 -1,17%
ANT  4.300 26,70 -1,11%
APF  74.300 47,80 0,84%
ATA  0 0,40 0,00%
ATS  0 24,70 0,00%
BCF  0 41,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận