• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.837,11 +19,94/+1,10%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:00 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.837,11   +19,94/+1,10%  |   HNX-INDEX   257,33   -2,67/-1,03%  |   UPCOM-INDEX   129,49   +1,12/+0,87%  |   VN30   2.009,04   +20,93/+1,05%  |   HNX30   544,66   -1,91/-0,35%
21 Tháng Tư 2026 5:17:13 SA - Mở cửa
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP (VIF : HNX)
Cập nhật ngày 20/04/2026
2:45:06 CH
15,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,50 (-3,12%)
Tham chiếu
16,00
Mở cửa
15,50
Cao nhất
15,50
Thấp nhất
15,10
Khối lượng
2.400
KLTB 10 ngày
5.770
Cao nhất 52 tuần
19,10
Thấp nhất 52 tuần
14,40
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
20/04/2026 15,50 24 19.271 13 16.600 2.671 2.400 36.500
17/04/2026 16,00 10 8.900 14 12.900 -4.000 100 1.600
16/04/2026 16,30 16 31.618 16 21.400 10.218 600 9.670
15/04/2026 16,20 26 31.403 16 24.300 7.103 9.500 152.000
14/04/2026 16,60 13 16.612 19 27.400 -10.788 7.000 116.200
13/04/2026 16,40 21 26.115 19 31.700 -5.585 7.500 122.490
10/04/2026 16,00 24 17.831 16 28.300 -10.469 6.700 107.120
09/04/2026 16,30 15 13.501 15 20.700 -7.199 7.700 125.510
08/04/2026 16,50 13 21.200 15 27.800 -6.600 8.100 133.650
07/04/2026 15,50 16 22.501 14 13.900 8.601 8.100 128.390
06/04/2026 15,10 18 27.631 10 13.900 13.731 3.300 49.830
03/04/2026 15,10 23 20.941 14 20.605 336 5.700 87.150
02/04/2026 15,60 22 16.240 12 26.501 -10.261 5.600 88.540
01/04/2026 15,90 25 24.340 13 28.606 -4.266 11.700 185.530
31/03/2026 15,80 21 21.400 12 23.005 -1.605 12.600 199.080
30/03/2026 15,90 16 19.800 14 19.705 95 2.100 33.390
27/03/2026 16,00 36 35.452 15 29.100 6.352 15.100 240.450
26/03/2026 15,80 28 38.400 14 29.600 8.800 14.300 224.240
25/03/2026 16,00 22 31.600 10 21.400 10.200 7.800 124.800
24/03/2026 15,30 22 32.710 14 12.900 19.810 8.100 131.650