• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.791,85 -21,55/-1,19%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:05:01 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.791,85   -21,55/-1,19%  |   HNX-INDEX   267,81   +2,63/+0,99%  |   UPCOM-INDEX   129,01   +0,31/+0,24%  |   VN30   1.979,35   -18,34/-0,92%  |   HNX30   589,10   +5,80/+0,99%
04 Tháng Hai 2026 11:06:56 SA - Mở cửa
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex (VMD : HOSE)
Cập nhật ngày 04/02/2026
10:13:48 SA
16,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
16,00
Mở cửa
16,00
Cao nhất
16,00
Thấp nhất
16,00
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
4.400
Cao nhất 52 tuần
22,10
Thấp nhất 52 tuần
15,00
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
04/02/2026 16,00 0 0 0 0 0 0 0
03/02/2026 16,00 19 11.500 12 7.600 3.900 200 3.200
02/02/2026 16,00 23 9.600 15 8.800 800 2.000 32.000
30/01/2026 16,00 25 27.100 15 15.300 11.800 8.000 128.000
29/01/2026 16,00 35 13.400 14 21.500 -8.100 4.900 78.485
28/01/2026 16,00 23 24.000 16 19.600 4.400 4.100 65.620
27/01/2026 16,20 22 21.800 13 10.900 10.900 5.600 90.720
26/01/2026 16,20 25 31.200 32 34.300 -3.100 8.500 137.825
23/01/2026 16,65 17 19.600 24 17.800 1.800 1.600 26.290
22/01/2026 16,50 16 32.700 25 26.800 5.900 9.100 150.145
21/01/2026 16,45 26 22.600 26 25.700 -3.100 4.600 75.740
20/01/2026 16,35 65 44.900 35 22.300 22.600 6.800 110.705
19/01/2026 16,45 137 67.500 60 63.600 3.900 20.300 337.005
16/01/2026 17,40 118 33.100 85 52.800 -19.700 6.700 118.395
15/01/2026 17,25 102 42.700 37 30.200 12.500 7.800 128.365
14/01/2026 16,30 20 14.600 20 8.800 5.800 4.000 65.050
13/01/2026 16,30 17 7.700 16 10.700 -3.000 2.800 45.535
12/01/2026 16,30 30 29.100 28 24.500 4.600 17.200 280.390
09/01/2026 16,25 21 8.200 20 15.400 -7.200 4.300 70.005
08/01/2026 16,35 19 14.600 15 10.700 3.900 300 4.895