• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.854,97 -16,94/-0,90%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:09:59 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.854,97   -16,94/-0,90%  |   HNX-INDEX   317,99   +0,16/+0,05%  |   UPCOM-INDEX   129,32   +0,40/+0,31%  |   VN30   2.004,29   -4,28/-0,21%  |   HNX30   513,30   +5,72/+1,13%
29 Tháng Sáu 2026 5:05:23 CH - Mở cửa
CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (VSN : UPCOM)
Cập nhật ngày 29/06/2026
3:00:08 CH
12,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,30 (-2,31%)
Tham chiếu
13,00
Mở cửa
12,70
Cao nhất
12,70
Thấp nhất
12,70
Khối lượng
100
KLTB 10 ngày
1.290
Cao nhất 52 tuần
19,50
Thấp nhất 52 tuần
12,50

Thông báo khi giá đạt: 11 13 14 ...
GIỚI THIỆU
Vissan là một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực chế biến thực phẩm của khu vực miền Nam nói riêng và của cả nước nói chung. Đối với từng loại sản phẩm, Vissan luôn chiếm thị phần lớn và mang lại sự yên tâm cho khách hàng vì chất lượng sản phẩm và đặc biệt là đơn vị trong việc áp dụng các tiêu chuẩn cao về vệ sinh an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc. Hiện nay, Vissan có thị phần lớn về mảng thực...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 1027,37 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 80,90 triệu
Cổ phiếu tự do 5,87 triệu
EPS 1.058
P/E 12,01
Doanh thu (4 quý) 2910,29 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 85,57 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 1903,85 tỷ
ROE (4 quý) 6,60%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAN  377.700 16,05 1,58%
AFX  52.300 10,15 0,00%
AGM  0 2,00 0,00%
AGX  3.300 188,50 -14,98%
AIG  50.400 52,00 0,19%
ANT  5.900 25,50 -0,78%
APF  36.000 47,90 1,05%
ATA  0 0,40 0,00%
ATS  0 27,40 0,00%
BCF  0 39,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận