VN-INDEX 1.817,17 -2,66/-0,15% |
HNX-INDEX 260,00 +3,51/+1,37% |
UPCOM-INDEX 128,37 +0,15/+0,12% |
VN30 1.988,11 +8,92/+0,45% |
HNX30 546,57 -1,71/-0,31%
18 Tháng Tư 2026 4:41:00 CH - Mở cửa
Vietcombank niêm yết USD ở mức 26.127 VND/USD (mua vào) và 26.357 VND/USD (bán ra), không thay đổi ở cả hai chiều so với phiên trước.
Tin đầy đủ
TIN MỚI NHẬN
-
14/04
-
08/04
-
05/03
-
03/03
-
13/02
-
03/02
-
26/12
Tỷ giá hôm nay 26/12 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) tại các ngân hàng tiếp tục giảm.
-
26/12
Chính sách tiền tệ năm 2026 không chỉ là câu chuyện của các con số khô khan, mà là chiến lược để bảo vệ giá trị đồng tiền Việt Nam trong một thế giới đầy biến động. Ngân hàng Nhà nước sẽ điều tiết dòng tiền ra sao để vừa...
-
23/12
Tỷ giá hôm nay 23/12 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) được các ngân hàng trong nước điều chỉnh tăng, giảm trái chiều.
-
17/12
Những tuần cuối năm, mặt bằng lãi suất ngân hàng tăng nhanh và lan rộng trên toàn hệ thống. Từ ngân hàng tư nhân đến nhóm Big4, nhiều nhà băng liên tiếp điều chỉnh biểu lãi suất huy động, tạo ra cuộc đua mới trên thị trường tiền gửi. Tuy...
-
15/12
Tỷ giá hôm nay 15/12 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) tại các ngân hàng đồng loạt giảm.
-
02/12
Vietcombank niêm yết tỷ giá USD hôm nay ở mức 26.170 - 26.410 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 7 đồng ở chiều mua vào và giảm 3 đồng ở chiều bán ra so với sáng hôm qua.
-
01/12
Ngày 1/12, tỷ giá giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) được các ngân hàng điều chỉnh giảm ở chiều mua vào.
-
28/11
Ngày 28/11, tỷ giá giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) tại các ngân hàng tăng, giảm trái chiều.
-
26/11
Ngày 26/11, tỷ giá giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) tại các ngân hàng đi ngang, trong khi tỷ giá với Nhân dân tệ (NDT) tiếp tục tăng.
-
24/11
Vietcombank và BIDV đồng loạt nâng giá bán ra USD hôm nay thêm 9 đồng, niêm yết ở mức 26.401 VND/USD. Trong khi đó, giá mua vào lại tăng, giảm trái chiều.
|
|
|
|
|
|
Ngoại tệ và Vàng
|
Ngoại tệ
|
Mua
|
Chuyển khoản
|
Bán
|
|
CHF
|
22.986
|
23.148
|
23.448
|
|
EUR
|
26.657
|
26.737
|
27.002
|
|
GBP
|
29.882
|
30.093
|
30.361
|
|
JPY
|
200
|
202
|
204
|
|
USD
|
22.680
|
22.680
|
22.750
|
Nguồn: Vietcombank. Cập nhật lúc 11:53 SA
|
|
TP HCM
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
|
35.750
|
36.150
|
|
Vàng nữ trang 10k
|
11.933
|
13.233
|
|
Vàng nữ trang 14k
|
17.141
|
18.441
|
|
Vàng nữ trang 18k
|
22.380
|
23.680
|
|
Vàng nữ trang 24k
|
30.670
|
31.370
|
|
Vàng nữ trang 41,7%
|
13.826
|
15.226
|
|
Vàng nữ trang 58,3%
|
19.828
|
21.228
|
|
Vàng nữ trang 75%
|
25.865
|
27.265
|
|
Vàng nữ trang 99%
|
35.092
|
35.792
|
|
Vàng nữ trang 99,99%
|
35.450
|
36.150
|
|
Vàng SJC
|
35.210
|
35.330
|
|
Vàng SJC 1L
|
36.350
|
36.650
|
|
Vàng SJC 1L - 10L
|
36.530
|
36.730
|
|
Hà Nội
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
Vàng SJC
|
36.530
|
36.750
|
Nguồn: Vietcombank. Cập nhật lúc 10:51 SA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|